Chia động từ knit
All Tenses of the Verb "knit"
Một động từ, mười hai thì. Xem knit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
knit · knitted · will knitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + knittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + knittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + knittingThì hiện tại
He knits socks for his family.
Anh ấy đan tất cho gia đình mình.
We are knitting hats for the charity drive.
Chúng tôi đang đan mũ cho đợt quyên góp từ thiện.
Grandma has knitted a scarf for each grandchild.
Bà đã đan một chiếc khăn quàng cho mỗi đứa cháu.
They have been knitting blankets for the shelter all week.
Họ đã đan chăn cho trại tạm trú suốt cả tuần.
Thì quá khứ
My mother knitted this blanket in 1998.
Mẹ tôi đã đan chiếc chăn này vào năm 1998.
He was knitting a hat while watching TV.
Anh ấy đang đan mũ trong khi xem tivi.
Grandma had knitted three blankets before the baby was born.
Bà đã đan ba chiếc chăn trước khi em bé chào đời.
They had been knitting scarves for weeks before the market opened.
Họ đã đan khăn quàng suốt nhiều tuần trước khi phiên chợ mở cửa.
Thì tương lai
We will knit blankets for the shelter next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ đan chăn cho trại tạm trú.
At 8pm I will be knitting in the living room.
8 giờ tối tôi sẽ đang đan len trong phòng khách.
By next month she will have knitted enough hats for the fair.
Đến tháng sau bà sẽ đã đan đủ mũ cho hội chợ.
By 2030 she will have been knitting scarves for twenty years.
Đến 2030, bà sẽ đã đan khăn quàng trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + knit / knits | Quá khứ đơn S + knitted | Tương lai đơn S + will + knit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + knitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + knitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + knitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + knitted | Quá khứ hoàn thành S + had + knitted | Tương lai hoàn thành S + will have + knitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + knitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + knitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + knitting |
Luyện chia knit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (knitted), không dùng nguyên mẫu (knit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last winter) → dùng dạng quá khứ quy tắc knitted.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
