Chia động từ kowtow
All Tenses of the Verb "kowtow"
Một động từ, mười hai thì. Xem kowtow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
kowtow · kowtowed · will kowtowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kowtowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kowtowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kowtowingThì hiện tại
Some employees kowtow to management just to keep their jobs.
Một số nhân viên khúm núm tuân phục cấp trên chỉ để giữ công việc.
The junior staff are kowtowing to the visiting executives.
Nhân viên cấp dưới đang khúm núm tuân phục các lãnh đạo đến thăm.
The company has kowtowed to the union's every request this year.
Công ty đã khúm núm nhượng bộ mọi yêu cầu của công đoàn trong năm nay.
They have been kowtowing to the regime for decades.
Họ đã khúm núm tuân phục chế độ đó suốt hàng chục năm.
Thì quá khứ
The minister kowtowed to public pressure and resigned.
Bộ trưởng đã khúm núm nhượng bộ trước áp lực dư luận và từ chức.
She was kowtowing to her manager when I walked in.
Cô ấy đang khúm núm tuân phục cấp trên khi tôi bước vào.
They had kowtowed to the regime for years before the uprising.
Họ đã khúm núm tuân phục chế độ đó nhiều năm trước cuộc nổi dậy.
She had been kowtowing to the family for a decade before she stood up for herself.
Cô ấy đã khúm núm tuân phục gia đình đó suốt một thập kỷ trước khi đứng lên bảo vệ bản thân.
Thì tương lai
They will probably kowtow to the investors to close the deal.
Có lẽ họ sẽ khúm núm nhượng bộ nhà đầu tư để chốt được thỏa thuận.
This time next year, she will be kowtowing to a new set of executives.
Giờ này năm sau, cô ấy sẽ đang khúm núm tuân phục một nhóm lãnh đạo mới.
By then, the company will have kowtowed to most of the investors' terms.
Đến lúc đó, công ty sẽ đã khúm núm nhượng bộ phần lớn điều khoản của nhà đầu tư.
By 2030, the officials will have been kowtowing to foreign powers for twenty years.
Đến năm 2030, các quan chức sẽ đã khúm núm tuân phục các thế lực nước ngoài suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + kowtow / kowtows | Quá khứ đơn S + kowtowed | Tương lai đơn S + will + kowtow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kowtowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kowtowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + kowtowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kowtowed | Quá khứ hoàn thành S + had + kowtowed | Tương lai hoàn thành S + will have + kowtowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kowtowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kowtowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kowtowing |
Luyện chia kowtow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: kowtows.
Động từ kowtow đi với giới từ "to", không dùng "with".
Sau have/has phải dùng V3 (kowtowed), không dùng nguyên mẫu.
