Chia động từ lemmatize
All Tenses of the Verb "lemmatize"
Một động từ, mười hai thì. Xem lemmatize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lemmatize · lemmatized · will lemmatizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lemmatizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lemmatizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lemmatizingThì hiện tại
The software lemmatizes text to improve search accuracy.
Phần mềm này đưa văn bản về dạng từ gốc để tăng độ chính xác khi tìm kiếm.
The engine is lemmatizing thousands of documents this hour.
Công cụ này đang đưa hàng nghìn tài liệu về dạng từ gốc trong giờ này.
Researchers have lemmatized millions of words for this study.
Các nhà nghiên cứu đã đưa hàng triệu từ về dạng gốc cho nghiên cứu này.
The team has been lemmatizing the corpus for three weeks.
Nhóm nghiên cứu đã đưa kho ngữ liệu về dạng từ gốc suốt ba tuần nay.
Thì quá khứ
The team lemmatized the entire dataset before the deadline.
Nhóm đã đưa toàn bộ tập dữ liệu về dạng từ gốc trước hạn chót.
The model was lemmatizing thousands of words when the server failed.
Mô hình đang đưa hàng nghìn từ về dạng gốc thì máy chủ gặp sự cố.
By the time we checked, the system had already lemmatized the full corpus.
Đến khi chúng tôi kiểm tra, hệ thống đã đưa toàn bộ kho ngữ liệu về dạng từ gốc.
The team had been lemmatizing the dataset for weeks before publishing results.
Nhóm đã đưa tập dữ liệu về dạng từ gốc suốt nhiều tuần trước khi công bố kết quả.
Thì tương lai
The next release will lemmatize multiple languages at once.
Phiên bản tiếp theo sẽ đưa nhiều ngôn ngữ về dạng từ gốc cùng lúc.
This time next week, the engine will be lemmatizing live data streams.
Giờ này tuần sau, công cụ sẽ đang đưa các luồng dữ liệu trực tiếp về dạng từ gốc.
By the end of the project, the team will have lemmatized ten million words.
Đến cuối dự án, nhóm sẽ đã đưa mười triệu từ về dạng từ gốc.
By 2030, the platform will have been lemmatizing user queries for over five years.
Đến năm 2030, nền tảng này sẽ đã đưa các truy vấn người dùng về dạng từ gốc suốt hơn năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lemmatize / lemmatizes | Quá khứ đơn S + lemmatized | Tương lai đơn S + will + lemmatize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lemmatizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lemmatizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + lemmatizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lemmatized | Quá khứ hoàn thành S + had + lemmatized | Tương lai hoàn thành S + will have + lemmatized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lemmatizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lemmatizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lemmatizing |
Luyện chia lemmatize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es (lemmatizes).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (lemmatizing).
Sau have/has dùng V3 (lemmatized), không dùng nguyên mẫu.
