Chia động từ libel
All Tenses of the Verb "libel"
Một động từ, mười hai thì. Xem libel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
libel · libeled · will libelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + libelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + libeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + libelingThì hiện tại
That magazine libels public figures for profit.
Tạp chí đó bôi nhọ những nhân vật của công chúng để kiếm lợi.
The columnist is libeling the actress with false claims.
Nhà báo chuyên mục đang bôi nhọ nữ diễn viên bằng những cáo buộc sai sự thật.
The website has libeled several public officials.
Trang web đó đã bôi nhọ một số quan chức.
That paper has been libeling the CEO since last spring.
Tờ báo đó đã liên tục bôi nhọ vị CEO từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The newspaper libeled the mayor before the trial.
Tờ báo đã bôi nhọ ngài thị trưởng trước phiên tòa.
The blog was libeling the athlete when it got shut down.
Trang blog đó đang bôi nhọ vận động viên thì bị đóng cửa.
The tabloid had libeled the actor before the court intervened.
Tờ báo lá cải đã bôi nhọ nam diễn viên trước khi tòa án can thiệp.
The paper had been libeling the politician for years before he won the case.
Tờ báo đã liên tục bôi nhọ chính trị gia đó trong nhiều năm trước khi ông thắng kiện.
Thì tương lai
If they publish this, they will libel the whole board.
Nếu họ đăng bài này, họ sẽ bôi nhọ cả ban giám đốc.
This time next week, the tabloids will be libeling the new minister.
Giờ này tuần sau, báo lá cải sẽ đang bôi nhọ vị bộ trưởng mới.
By the time this ends, the press will have libeled three officials.
Đến khi việc này kết thúc, báo giới sẽ đã bôi nhọ ba quan chức.
By 2030, the site will have been libeling public figures for over a decade.
Đến năm 2030, trang web đó sẽ đã bôi nhọ những nhân vật của công chúng trong hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + libel / libels | Quá khứ đơn S + libeled | Tương lai đơn S + will + libel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + libeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + libeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + libeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + libeled | Quá khứ hoàn thành S + had + libeled | Tương lai hoàn thành S + will have + libeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + libeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + libeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + libeling |
Luyện chia libel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'libel' là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không cần giới từ 'about'.
Thể bị động cần V3 có đuôi -ed (libeled), không dùng nguyên mẫu 'libel'.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: libels.
