Chia động từ lien
All Tenses of the Verb "lien"
Một động từ, mười hai thì. Xem lien biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lien · liened · will lienViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lieningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lienedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lieningThì hiện tại
The company liens the vehicle until the invoice is settled.
Công ty đặt quyền cầm giữ đối với chiếc xe cho đến khi hóa đơn được thanh toán.
The agency is liening the warehouse over the unpaid taxes.
Cơ quan đang đặt quyền cầm giữ đối với nhà kho vì khoản thuế chưa nộp.
The supplier has already liened the machinery.
Nhà cung cấp đã đặt quyền cầm giữ đối với máy móc rồi.
The city has been liening unpaid properties since January.
Thành phố đã đặt quyền cầm giữ đối với các tài sản chưa nộp thuế từ tháng Một.
Thì quá khứ
The agency liened the house for unpaid taxes.
Cơ quan đã đặt quyền cầm giữ đối với ngôi nhà vì thuế chưa nộp.
The supplier was liening the machinery when the debt was cleared.
Nhà cung cấp đang đặt quyền cầm giữ đối với máy móc thì khoản nợ được thanh toán hết.
The agency had already liened the house before the appeal was filed.
Cơ quan đã đặt quyền cầm giữ đối với ngôi nhà trước khi đơn kháng cáo được nộp.
The bank had been liening overdue accounts for a decade before the merger.
Ngân hàng đã đặt quyền cầm giữ đối với các tài khoản quá hạn suốt một thập kỷ trước vụ sáp nhập.
Thì tương lai
We will lien the vehicle unless the invoice is paid.
Chúng tôi sẽ đặt quyền cầm giữ đối với chiếc xe trừ khi hóa đơn được thanh toán.
This time next week, the city will be liening the unpaid lots.
Tuần sau vào giờ này, thành phố sẽ đang đặt quyền cầm giữ đối với các lô đất chưa nộp thuế.
By next year, the agency will have liened dozens of delinquent properties.
Đến năm sau, cơ quan sẽ đã đặt quyền cầm giữ đối với hàng chục tài sản chưa nộp thuế.
By the anniversary, the bank will have been liening overdue accounts for fifteen years.
Đến ngày kỷ niệm, ngân hàng sẽ đã đặt quyền cầm giữ đối với các tài khoản quá hạn suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lien / liens | Quá khứ đơn S + liened | Tương lai đơn S + will + lien |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + liening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + liening | Tương lai tiếp diễn S + will be + liening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + liened | Quá khứ hoàn thành S + had + liened | Tương lai hoàn thành S + will have + liened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + liening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + liening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + liening |
Luyện chia lien qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ 'liened'.
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: 'liens'.
Sau have/has phải dùng V3 (liened), không dùng nguyên mẫu 'lien'.
