Chia động từ ligate
All Tenses of the Verb "ligate"
Một động từ, mười hai thì. Xem ligate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ligate · ligated · will ligateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ligatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ligatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ligatingThì hiện tại
The surgeon ligates the vessel to stop the bleeding.
Bác sĩ phẫu thuật thắt mạch máu để cầm máu.
The team is ligating the bleeding vessel immediately.
Đội ngũ đang thắt mạch máu đang chảy ngay lập tức.
The doctor has already ligated the damaged vein.
Bác sĩ đã thắt tĩnh mạch bị tổn thương rồi.
The surgeon has been ligating vessels throughout the operation.
Bác sĩ phẫu thuật đã thắt mạch máu suốt ca phẫu thuật.
Thì quá khứ
The surgeon ligated the bleeding artery successfully.
Bác sĩ phẫu thuật đã thắt động mạch đang chảy máu thành công.
The surgeon was ligating the vessel when the nurse intervened.
Bác sĩ đang thắt mạch máu thì y tá can thiệp.
The surgeon had already ligated the artery when the alarm sounded.
Bác sĩ đã thắt động mạch trước khi chuông báo động vang lên.
The surgeon had been ligating vessels for two hours before finishing.
Bác sĩ đã thắt mạch máu trong hai giờ trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The surgeon will ligate the bleeding vessel tomorrow.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ thắt mạch máu đang chảy vào ngày mai.
At 11am the surgeon will be ligating the artery.
11 giờ sáng bác sĩ sẽ đang thắt động mạch.
By next week the surgeon will have ligated fifteen vessels.
Đến tuần sau bác sĩ sẽ đã thắt mười lăm mạch máu.
By 2030 she will have been ligating vessels for twenty years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã thắt mạch máu trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ligate / ligates | Quá khứ đơn S + ligated | Tương lai đơn S + will + ligate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ligating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ligating | Tương lai tiếp diễn S + will be + ligating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ligated | Quá khứ hoàn thành S + had + ligated | Tương lai hoàn thành S + will have + ligated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ligating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ligating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ligating |
Luyện chia ligate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (ligated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
