Chia động từ loanshift
All Tenses of the Verb "loanshift"
Một động từ, mười hai thì. Xem loanshift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
loanshift · loanshifted · will loanshiftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + loanshiftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loanshiftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + loanshiftingThì hiện tại
Linguists say the term loanshifts meaning across the border region.
Các nhà ngôn ngữ học nói thuật ngữ này chuyển nghĩa vay mượn qua vùng biên giới.
Researchers are loanshifting their analysis toward semantic borrowing.
Các nhà nghiên cứu đang chuyển hướng phân tích sang việc vay mượn nghĩa.
Scholars have loanshifted several native terms to match new concepts.
Các học giả đã chuyển nghĩa vay mượn nhiều thuật ngữ bản địa để khớp khái niệm mới.
The border villages have been loanshifting words for decades.
Các ngôi làng vùng biên đã chuyển nghĩa vay mượn từ ngữ suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The colonists loanshifted several terms from the local dialect.
Những người thực dân đã chuyển nghĩa vay mượn nhiều thuật ngữ từ thổ ngữ địa phương.
Traders were loanshifting words along the ancient route.
Các thương nhân đang chuyển nghĩa vay mượn từ ngữ dọc theo tuyến đường cổ.
The community had loanshifted the word long before linguists arrived.
Cộng đồng đã chuyển nghĩa vay mượn từ ngữ đó từ lâu trước khi các nhà ngôn ngữ học đến.
The communities had been loanshifting concepts long before the record began.
Các cộng đồng đã chuyển nghĩa vay mượn khái niệm từ rất lâu trước khi có ghi chép.
Thì tương lai
Future generations will loanshift many digital terms.
Các thế hệ tương lai sẽ chuyển nghĩa vay mượn nhiều thuật ngữ số hóa.
Researchers will be loanshifting new vocabulary as the study continues.
Các nhà nghiên cứu sẽ đang chuyển nghĩa vay mượn từ vựng mới khi nghiên cứu tiếp diễn.
By the next generation, they will have loanshifted dozens of words.
Đến thế hệ sau, họ sẽ đã chuyển nghĩa vay mượn hàng chục từ.
By then, the region will have been loanshifting concepts for generations.
Đến lúc đó, vùng này sẽ đã chuyển nghĩa vay mượn khái niệm suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + loanshift / loanshifts | Quá khứ đơn S + loanshifted | Tương lai đơn S + will + loanshift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + loanshifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + loanshifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + loanshifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + loanshifted | Quá khứ hoàn thành S + had + loanshifted | Tương lai hoàn thành S + will have + loanshifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + loanshifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + loanshifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + loanshifting |
Luyện chia loanshift qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (loanshifted), không dùng V1 (loanshift).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn (loanshifted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
