Chia động từ magnetize
All Tenses of the Verb "magnetize"
Một động từ, mười hai thì. Xem magnetize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
magnetize · magnetized · will magnetizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + magnetizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + magnetizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + magnetizingThì hiện tại
This machine magnetizes steel bars efficiently.
Máy này từ hóa các thanh thép một cách hiệu quả.
We are magnetizing the compass needle for the demo.
Chúng tôi đang từ hóa kim la bàn cho buổi trình diễn.
She has already magnetized the screwdriver tip.
Cô ấy đã từ hóa đầu tua vít rồi.
Engineers have been magnetizing the cores since morning.
Các kỹ sư đã từ hóa lõi từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The strong field magnetized the metal instantly.
Từ trường mạnh đã từ hóa kim loại ngay lập tức.
We were magnetizing the sample when the alarm rang.
Chúng tôi đang từ hóa mẫu vật khi chuông báo động reo.
The field had already magnetized the metal by the time we checked.
Từ trường đã từ hóa kim loại trước khi chúng tôi kiểm tra.
The machine had been magnetizing cores for days before the failure.
Máy đã từ hóa các lõi trong nhiều ngày trước khi hỏng.
Thì tương lai
The upgraded machine will magnetize the bars in seconds.
Máy nâng cấp sẽ từ hóa các thanh kim loại trong vài giây.
This time tomorrow we will be magnetizing the sample set.
Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang từ hóa bộ mẫu vật.
By tomorrow they will have magnetized every sample.
Đến ngày mai, họ sẽ đã từ hóa xong mọi mẫu vật.
By next week the team will have been magnetizing parts for a month.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã từ hóa các bộ phận suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + magnetize / magnetizes | Quá khứ đơn S + magnetized | Tương lai đơn S + will + magnetize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + magnetizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + magnetizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + magnetizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + magnetized | Quá khứ hoàn thành S + had + magnetized | Tương lai hoàn thành S + will have + magnetized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + magnetizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + magnetizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + magnetizing |
Luyện chia magnetize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the coil) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn magnetized.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
