Chia động từ matchmake
All Tenses of the Verb "matchmake"
Một động từ, mười hai thì. Xem matchmake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
matchmake · matchmaked · will matchmakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + matchmakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + matchmakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + matchmakingThì hiện tại
The algorithm matchmakes users with similar hobbies.
Thuật toán ghép đôi những người dùng có sở thích tương đồng.
He is matchmaking couples for the charity event.
Anh ấy đang ghép đôi các cặp cho sự kiện từ thiện.
He has already matchmaked his two roommates.
Anh ấy đã ghép đôi hai người bạn cùng phòng rồi.
He has been matchmaking couples since he started the app.
Anh ấy đã ghép đôi các cặp đôi từ khi lập ra ứng dụng.
Thì quá khứ
The organizer matchmaked the players before the tournament.
Ban tổ chức đã ghép đôi các đấu thủ trước giải đấu.
He was matchmaking guests when the power went out.
Anh ấy đang ghép đôi khách mời thì bị mất điện.
The teacher had matchmaked the study partners before the exam.
Giáo viên đã ghép cặp học tập trước kỳ thi.
He had been matchmaking couples for a decade before he wrote the book.
Anh ấy đã ghép đôi các cặp đôi suốt một thập kỷ trước khi viết cuốn sách.
Thì tương lai
We will matchmake the new members next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ ghép đôi các thành viên mới.
At 7pm the host will be matchmaking guests.
7 giờ tối chủ nhà sẽ đang ghép đôi khách mời.
By next year the app will have matchmaked thousands of users.
Đến năm sau ứng dụng sẽ đã ghép đôi hàng nghìn người dùng.
By 2030 the agency will have been matchmaking couples for twenty years.
Đến 2030 công ty mai mối sẽ đã ghép đôi các cặp đôi suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + matchmake / matchmakes | Quá khứ đơn S + matchmaked | Tương lai đơn S + will + matchmake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + matchmaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + matchmaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + matchmaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + matchmaked | Quá khứ hoàn thành S + had + matchmaked | Tương lai hoàn thành S + will have + matchmaked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + matchmaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + matchmaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + matchmaking |
Luyện chia matchmake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (matchmaked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
