Chia động từ meditate
All Tenses of the Verb "meditate"
Một động từ, mười hai thì. Xem meditate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
meditate · meditated · will meditateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + meditatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + meditatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + meditatingThì hiện tại
I meditate for twenty minutes every morning.
Tôi thiền hai mươi phút mỗi sáng.
She is meditating quietly in her room.
Cô ấy đang thiền yên lặng trong phòng.
She has already meditated this morning.
Cô ấy đã thiền xong sáng nay rồi.
They have been meditating together since sunrise.
Họ đã cùng thiền từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
I meditated for an hour yesterday.
Hôm qua tôi đã thiền một tiếng.
She was meditating quietly when the bell rang.
Cô ấy đang thiền yên lặng thì tiếng chuông vang lên.
She had meditated for an hour before the class started.
Cô ấy đã thiền một tiếng trước khi lớp học bắt đầu.
They had been meditating for hours before the sun rose.
Họ đã thiền suốt nhiều giờ trước khi mặt trời mọc.
Thì tương lai
He will meditate at dawn tomorrow.
Anh ấy sẽ thiền vào lúc bình minh ngày mai.
At 6am, they will be meditating in the hall.
Vào lúc 6 giờ sáng, họ sẽ đang thiền trong sảnh.
By tonight, he will have meditated twice.
Đến tối nay, anh ấy sẽ đã thiền hai lần.
By 2030, she will have been meditating daily for a decade.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã thiền hàng ngày suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + meditate / meditates | Quá khứ đơn S + meditated | Tương lai đơn S + will + meditate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + meditating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + meditating | Tương lai tiếp diễn S + will be + meditating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + meditated | Quá khứ hoàn thành S + had + meditated | Tương lai hoàn thành S + will have + meditated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + meditating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + meditating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + meditating |
Luyện chia meditate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (meditated), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.
