Chia động từ mellow
All Tenses of the Verb "mellow"
Một động từ, mười hai thì. Xem mellow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mellow · mellowed · will mellowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mellowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mellowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mellowingThì hiện tại
His temper mellows whenever he spends time in nature.
Tính khí của anh ấy dịu đi mỗi khi anh dành thời gian ở thiên nhiên.
The old wine is mellowing beautifully in the oak barrel.
Rượu vang cũ đang dịu dần một cách tuyệt vời trong thùng gỗ sồi.
Years of experience have mellowed his harsh management style.
Nhiều năm kinh nghiệm đã làm phong cách quản lý khắc nghiệt của anh ấy dịu đi.
Grandma's temper has been mellowing steadily since she moved to the countryside.
Tính khí của bà đã dịu dần đều đặn kể từ khi bà chuyển về vùng quê.
Thì quá khứ
Her strict rules mellowed once the children grew up.
Các quy tắc nghiêm khắc của bà dịu đi khi các con trưởng thành.
The evening light was mellowing softly as the sun went down.
Ánh sáng buổi tối đang dịu dần khi mặt trời lặn.
Her once harsh criticism had mellowed considerably before the reunion.
Những lời chỉ trích từng gay gắt của bà đã dịu đi đáng kể trước buổi hội ngộ.
The old feud had been mellowing gradually before the two families finally reconciled.
Mối bất hòa cũ đã dịu dần trước khi hai gia đình cuối cùng làm hòa.
Thì tương lai
Time will mellow even the harshest disagreements.
Thời gian sẽ làm dịu đi cả những bất đồng gay gắt nhất.
This time next month, the wine will be mellowing quietly in oak barrels.
Vào thời điểm này tháng sau, rượu vang sẽ đang dịu dần trong thùng gỗ sồi.
By next decade, their old rivalry will have mellowed into friendship.
Đến thập kỷ sau, mối kình địch xưa của họ sẽ đã dịu thành tình bạn.
By 2030, the cognac will have been mellowing in the cellar for two decades.
Đến năm 2030, rượu cognac sẽ đã dịu dần trong hầm rượu suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mellow / mellows | Quá khứ đơn S + mellowed | Tương lai đơn S + will + mellow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mellowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mellowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mellowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mellowed | Quá khứ hoàn thành S + had + mellowed | Tương lai hoàn thành S + will have + mellowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mellowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mellowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mellowing |
Luyện chia mellow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (his temper) dùng has, không dùng have.
Với 'since', dùng thì hiện tại hoàn thành (has mellowed), không dùng hiện tại đơn.
Diễn tả quá trình đang diễn ra cần dùng hiện tại tiếp diễn (is mellowing), không dùng tính từ 'mellow' đơn thuần.
