GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mime

All Tenses of the Verb "mime"

Một động từ, mười hai thì. Xem mime biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmime
V2 · QUÁ KHỨmimed
V3 · PHÂN TỪmimed
V-INGmiming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mime · mimed · will mime
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + miming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mimed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + miming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + mime / mimes
Khẳng định:He mimes the actions of a bird for the children.
Phủ định:She doesn't mime; she prefers to speak.
Nghi vấn:Does the performer mime the whole story?

The street performer mimes climbing an invisible ladder.

Nghệ sĩ đường phố diễn kịch câm động tác leo một chiếc thang vô hình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + miming
Khẳng định:She is miming being trapped in a box right now.
Phủ định:He isn't miming anything at the moment.
Nghi vấn:Are you miming a song for the game?

The children are miming animal sounds in class.

Bọn trẻ đang diễn kịch câm tiếng kêu của các con vật trong lớp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mimed
Khẳng định:She has mimed that scene many times.
Phủ định:He hasn't mimed a whole story before.
Nghi vấn:Have you ever mimed in front of an audience?

The actor has already mimed the entire routine.

Diễn viên đã diễn kịch câm toàn bộ tiết mục rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + miming
Khẳng định:She has been miming that act for ten minutes.
Phủ định:He hasn't been miming for long.
Nghi vấn:How long have you been miming that scene?

They have been miming the story since the show began.

Họ đã diễn kịch câm câu chuyện đó từ khi buổi diễn bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mimed
Khẳng định:He mimed a chicken to make everyone laugh.
Phủ định:She didn't mime the second part of the story.
Nghi vấn:Did the clown mime falling down?

The comedian mimed opening a stuck door.

Diễn viên hài đã diễn kịch câm động tác mở một cánh cửa bị kẹt.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + miming
Khẳng định:I was miming a swimmer when the music stopped.
Phủ định:They weren't miming anything serious.
Nghi vấn:Were you miming during the game?

She was miming a spider when everyone burst out laughing.

Cô ấy đang diễn kịch câm một con nhện thì mọi người bật cười.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mimed
Khẳng định:He had mimed the whole scene before we understood.
Phủ định:She hadn't mimed the ending yet.
Nghi vấn:Had they mimed the story before the music started?

The actor had already mimed the joke before we laughed.

Diễn viên đã diễn kịch câm câu đùa đó trước khi chúng tôi cười.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + miming
Khẳng định:She had been miming the story for five minutes before anyone guessed it.
Phủ định:We hadn't been miming long when the bell rang.
Nghi vấn:Had you been miming that scene for a while?

They had been miming the routine for an hour before the break.

Họ đã diễn kịch câm tiết mục đó suốt một tiếng trước giờ nghỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mime
Khẳng định:I will mime the answer instead of saying it.
Phủ định:She won't mime that scene again.
Nghi vấn:Will you mime the next word?

He will mime the entire story for the audience.

Anh ấy sẽ diễn kịch câm toàn bộ câu chuyện cho khán giả.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + miming
Khẳng định:This time tomorrow I will be miming on stage.
Phủ định:He won't be miming during the interview.
Nghi vấn:Will you be miming at the festival?

She will be miming a dance move when the curtain rises.

Cô ấy sẽ đang diễn kịch câm một động tác nhảy khi màn được kéo lên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mimed
Khẳng định:By the end of the show she will have mimed five characters.
Phủ định:He won't have mimed the finale by then.
Nghi vấn:Will you have mimed the whole act by tonight?

By next week he will have mimed ten different scenes.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã diễn kịch câm mười cảnh khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + miming
Khẳng định:By midnight she will have been miming for three hours straight.
Phủ định:We won't have been miming long by then.
Nghi vấn:Will you have been miming that act for a year by 2030?

By 2030 they will have been miming together for 20 years.

Đến năm 2030 họ sẽ đã cùng nhau diễn kịch câm 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mime / mimes
Quá khứ đơn
S + mimed
Tương lai đơn
S + will + mime
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + miming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + miming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + miming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mimed
Quá khứ hoàn thành
S + had + mimed
Tương lai hoàn thành
S + will have + mimed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + miming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + miming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + miming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mime qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have mime that scene.→✓ I have mimed that scene.

Sau have/has phải là V3 (mimed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She mime the story last night.→✓ She mimed the story last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -d.

✗ I will mime when I will hear the music.→✓ I will mime when I hear the music.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#mime#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS