Chia động từ mime
All Tenses of the Verb "mime"
Một động từ, mười hai thì. Xem mime biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mime · mimed · will mimeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mimingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mimedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mimingThì hiện tại
The street performer mimes climbing an invisible ladder.
Nghệ sĩ đường phố diễn kịch câm động tác leo một chiếc thang vô hình.
The children are miming animal sounds in class.
Bọn trẻ đang diễn kịch câm tiếng kêu của các con vật trong lớp.
The actor has already mimed the entire routine.
Diễn viên đã diễn kịch câm toàn bộ tiết mục rồi.
They have been miming the story since the show began.
Họ đã diễn kịch câm câu chuyện đó từ khi buổi diễn bắt đầu.
Thì quá khứ
The comedian mimed opening a stuck door.
Diễn viên hài đã diễn kịch câm động tác mở một cánh cửa bị kẹt.
She was miming a spider when everyone burst out laughing.
Cô ấy đang diễn kịch câm một con nhện thì mọi người bật cười.
The actor had already mimed the joke before we laughed.
Diễn viên đã diễn kịch câm câu đùa đó trước khi chúng tôi cười.
They had been miming the routine for an hour before the break.
Họ đã diễn kịch câm tiết mục đó suốt một tiếng trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
He will mime the entire story for the audience.
Anh ấy sẽ diễn kịch câm toàn bộ câu chuyện cho khán giả.
She will be miming a dance move when the curtain rises.
Cô ấy sẽ đang diễn kịch câm một động tác nhảy khi màn được kéo lên.
By next week he will have mimed ten different scenes.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã diễn kịch câm mười cảnh khác nhau.
By 2030 they will have been miming together for 20 years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã cùng nhau diễn kịch câm 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mime / mimes | Quá khứ đơn S + mimed | Tương lai đơn S + will + mime |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + miming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + miming | Tương lai tiếp diễn S + will be + miming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mimed | Quá khứ hoàn thành S + had + mimed | Tương lai hoàn thành S + will have + mimed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + miming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + miming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + miming |
Luyện chia mime qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (mimed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -d.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
