Chia động từ mimic
All Tenses of the Verb "mimic"
Một động từ, mười hai thì. Xem mimic biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, khả năng bắt chước lặp lại, không nhấn vào quá trình.
mimic · mimicked · will mimicViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mimickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mimickedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mimickingThì hiện tại
Comedians mimic famous people for laughs.
Các diễn viên hài nhại lại người nổi tiếng để gây cười.
The actor is mimicking the president's speech pattern for the show.
Nam diễn viên đang nhại lại cách nói chuyện của tổng thống cho chương trình.
The comedian has mimicked several politicians on stage.
Diễn viên hài đã nhại lại nhiều chính trị gia trên sân khấu.
The students have been mimicking their teacher's accent all week.
Các học sinh đã nhại giọng của giáo viên suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
The child mimicked her mother's gestures perfectly.
Đứa trẻ đã bắt chước cử chỉ của mẹ một cách hoàn hảo.
The students were mimicking the teacher's accent when he entered the room.
Các học sinh đang nhại giọng thầy giáo khi thầy bước vào lớp.
The actor had already mimicked the accent before rehearsal began.
Nam diễn viên đã nhại giọng đó trước cả khi buổi tập bắt đầu.
The children had been mimicking the cartoon character for months before the show ended.
Bọn trẻ đã bắt chước nhân vật hoạt hình đó nhiều tháng trước khi chương trình kết thúc.
Thì tương lai
The actor will mimic the singer's voice for the film.
Nam diễn viên sẽ nhại giọng ca sĩ đó cho bộ phim.
By next week the students will be mimicking a new accent for class.
Đến tuần tới, các học sinh sẽ đang nhại một giọng mới cho tiết học.
By opening night the actor will have mimicked the accent flawlessly.
Đến đêm công diễn, nam diễn viên sẽ đã nhại giọng đó một cách hoàn hảo.
By the finale the actor will have been mimicking that voice for months.
Đến buổi diễn cuối, nam diễn viên sẽ đã nhại giọng đó suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mimic / mimics | Quá khứ đơn S + mimicked | Tương lai đơn S + will + mimic |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mimicking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mimicking | Tương lai tiếp diễn S + will be + mimicking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mimicked | Quá khứ hoàn thành S + had + mimicked | Tương lai hoàn thành S + will have + mimicked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mimicking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mimicking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mimicking |
Luyện chia mimic qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng 'c' phải thêm 'k' trước -ing: mimicking, không phải mimicing.
Động từ tận cùng bằng 'c' phải thêm 'k' trước -ed: mimicked, không phải mimiced.
Chủ ngữ số ít (the parrot) dùng 'has', không dùng 'have'.
