Chia động từ misapprehend
All Tenses of the Verb "misapprehend"
Một động từ, mười hai thì. Xem misapprehend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misapprehend · misapprehended · will misapprehendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misapprehendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misapprehendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misapprehendingThì hiện tại
Readers sometimes misapprehend the author's tone.
Đôi khi độc giả hiểu sai giọng điệu của tác giả.
The committee is misapprehending the report's conclusions.
Ủy ban đang hiểu sai kết luận của báo cáo.
He has misapprehended the doctor's advice.
Anh ấy đã hiểu sai lời khuyên của bác sĩ.
He has been misapprehending my silence as agreement.
Anh ấy đã hiểu sai sự im lặng của tôi là đồng ý suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
I misapprehended his tone yesterday.
Hôm qua tôi đã hiểu sai giọng điệu của anh ấy.
She was misapprehending the lecture when I arrived.
Cô ấy đang hiểu sai bài giảng khi tôi đến.
The team had misapprehended the brief before the meeting.
Nhóm đã hiểu sai bản tóm tắt trước cuộc họp.
He had been misapprehending her silence for years before he understood.
Anh ấy đã hiểu sai sự im lặng của cô suốt nhiều năm trước khi hiểu ra.
Thì tương lai
Without context, readers will misapprehend the argument.
Nếu thiếu ngữ cảnh, độc giả sẽ hiểu sai lập luận này.
At this rate, they will be misapprehending the policy for months.
Với đà này, họ sẽ vẫn đang hiểu sai chính sách trong nhiều tháng.
By next week he will have misapprehended the entire proposal.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã hiểu sai toàn bộ đề xuất.
By 2027 they will have been misapprehending the contract for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã hiểu sai hợp đồng suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misapprehend / misapprehends | Quá khứ đơn S + misapprehended | Tương lai đơn S + will + misapprehend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misapprehending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misapprehending | Tương lai tiếp diễn S + will be + misapprehending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misapprehended | Quá khứ hoàn thành S + had + misapprehended | Tương lai hoàn thành S + will have + misapprehended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misapprehending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misapprehending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misapprehending |
Luyện chia misapprehend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (misapprehended), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít + mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
