Chia động từ miscall
All Tenses of the Verb "miscall"
Một động từ, mười hai thì. Xem miscall biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
miscall · miscalled · will miscallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + miscallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + miscalledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + miscallingThì hiện tại
She miscalls the referee's decision every match.
Cô ấy gọi sai quyết định của trọng tài mỗi trận.
We are miscalling the score by mistake.
Chúng tôi đang gọi sai tỷ số do nhầm lẫn.
He has already miscalled the meeting room.
Anh ấy đã gọi nhầm tên phòng họp rồi.
They have been miscalling the product name since launch.
Họ đã gọi sai tên sản phẩm từ lúc ra mắt.
Thì quá khứ
I miscalled his position at the party.
Tôi đã gọi nhầm chức vụ của anh ấy tại bữa tiệc.
She was miscalling the plan when the coach stepped in.
Cô ấy đang gọi sai chiến thuật thì huấn luyện viên can thiệp.
He had miscalled the score before the referee reviewed it.
Anh ấy đã gọi sai tỷ số trước khi trọng tài xem lại.
They had been miscalling the product for years before rebranding.
Họ đã gọi sai tên sản phẩm nhiều năm trước khi đổi thương hiệu.
Thì tương lai
We will miscall the wrong department by mistake.
Chúng tôi sẽ gọi nhầm phòng ban nếu không cẩn thận.
At 8pm I will be miscalling the wrong number by habit.
8 giờ tối tôi sẽ đang gọi nhầm số theo thói quen.
By next year he will have miscalled ten names by accident.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã gọi nhầm mười cái tên vì vô ý.
By 2030 they will have been miscalling the product for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã gọi nhầm tên sản phẩm suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + miscall / miscalls | Quá khứ đơn S + miscalled | Tương lai đơn S + will + miscall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + miscalling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + miscalling | Tương lai tiếp diễn S + will be + miscalling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + miscalled | Quá khứ hoàn thành S + had + miscalled | Tương lai hoàn thành S + will have + miscalled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + miscalling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + miscalling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + miscalling |
Luyện chia miscall qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (miscalled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
