GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ miscast

All Tenses of the Verb "miscast"

Một động từ, mười hai thì. Xem miscast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmiscast
V2 · QUÁ KHỨmiscast
V3 · PHÂN TỪmiscast
V-INGmiscasting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: miscast → miscast → miscast.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

miscast · miscast · will miscast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + miscasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + miscast
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + miscasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoạt động thường xuyên.
S + miscast / miscasts
Khẳng định:The director sometimes miscasts young actors in mature roles.
Phủ định:She doesn't miscast her lead roles.
Nghi vấn:Does he ever miscast his actors?

The studio miscasts talented actors in the wrong genres.

Hãng phim đôi khi chọn sai vai cho những diễn viên tài năng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + miscasting
Khẳng định:The producer is miscasting the lead role again.
Phủ định:They aren't miscasting anyone in this production.
Nghi vấn:Is the director miscasting her in this film?

Critics say the studio is miscasting the entire film.

Giới phê bình cho rằng hãng phim đang chọn sai vai cho toàn bộ bộ phim.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + miscast
Khẳng định:The studio has miscast the lead role twice.
Phủ định:She hasn't miscast anyone in her latest film.
Nghi vấn:Have they miscast the main character?

Critics believe the director has miscast the villain.

Giới phê bình tin rằng đạo diễn đã chọn sai vai phản diện.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + miscasting
Khẳng định:The producers have been miscasting actors for years.
Phủ định:They haven't been miscasting anyone lately.
Nghi vấn:How long have they been miscasting this role?

Fans say the studio has been miscasting the hero role for a decade.

Người hâm mộ nói hãng phim đã chọn sai vai anh hùng suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + miscast
Khẳng định:The director miscast him in the leading role.
Phủ định:She didn't miscast the villain this time.
Nghi vấn:Did they miscast the main character?

The studio miscast a comedian in a serious drama role.

Hãng phim đã chọn sai vai khi để một diễn viên hài đóng vai chính kịch.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + miscasting
Khẳng định:The producers were miscasting the film when the critic warned them.
Phủ định:They weren't miscasting anyone that season.
Nghi vấn:Were they miscasting the lead when the scandal broke?

The agency was miscasting several young actors that year.

Công ty tuyển vai đã chọn sai vai cho nhiều diễn viên trẻ năm đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + miscast
Khẳng định:The studio had miscast the role before the reshoot.
Phủ định:They hadn't miscast anyone before the scandal.
Nghi vấn:Had the director miscast the villain before the rewrite?

Critics said the studio had miscast the entire film before it was fixed.

Giới phê bình nói hãng phim đã chọn sai vai cho cả bộ phim trước khi được sửa lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + miscasting
Khẳng định:The producers had been miscasting the lead for months before they noticed.
Phủ định:They hadn't been miscasting anyone for long before the change.
Nghi vấn:Had they been miscasting the role before the director stepped in?

The studio had been miscasting the villain for weeks before they recast it.

Hãng phim đã chọn sai vai phản diện nhiều tuần trước khi họ chọn lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + miscast
Khẳng định:This choice will miscast him in a role he can't handle.
Phủ định:The director won't miscast her again.
Nghi vấn:Will they miscast the lead role?

This decision will miscast her as the wrong type of hero.

Quyết định này sẽ chọn sai vai anh hùng cho cô ấy.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + miscasting
Khẳng định:By next month, the studio will be miscasting the sequel.
Phủ định:They won't be miscasting anyone this time.
Nghi vấn:Will they be miscasting the lead again?

Soon the producers will be miscasting the entire cast.

Chẳng bao lâu nữa, nhà sản xuất sẽ chọn sai vai cho toàn bộ dàn diễn viên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + miscast
Khẳng định:By the premiere, the studio will have miscast two major roles.
Phủ định:They won't have miscast the villain by the final cut.
Nghi vấn:Will they have miscast the lead by the time filming starts?

By release, critics predict the studio will have miscast the whole film.

Đến ngày công chiếu, giới phê bình dự đoán hãng phim sẽ đã chọn sai vai cho cả bộ phim.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + miscasting
Khẳng định:By the third sequel, they will have been miscasting the hero for years.
Phủ định:They won't have been miscasting the villain for long by then.
Nghi vấn:Will they have been miscasting the lead for a decade by the finale?

By 2030 they will have been miscasting the franchise's hero for ten years.

Đến năm 2030, họ sẽ đã chọn sai vai anh hùng của loạt phim suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + miscast / miscasts
Quá khứ đơn
S + miscast
Tương lai đơn
S + will + miscast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + miscasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + miscasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + miscasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + miscast
Quá khứ hoàn thành
S + had + miscast
Tương lai hoàn thành
S + will have + miscast
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + miscasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + miscasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + miscasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia miscast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He miscasted the role.→✓ He miscast the role.

Miscast là động từ bất quy tắc, quá khứ giữ nguyên "miscast", không thêm -ed.

✗ She has miscasted many actors.→✓ She has miscast many actors.

V3 của miscast vẫn là "miscast", không đổi dạng.

✗ They miscast the film next year.→✓ They will miscast the film next year.

Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#miscast#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS