Chia động từ miscast
All Tenses of the Verb "miscast"
Một động từ, mười hai thì. Xem miscast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
miscast · miscast · will miscastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + miscastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + miscastNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + miscastingThì hiện tại
The studio miscasts talented actors in the wrong genres.
Hãng phim đôi khi chọn sai vai cho những diễn viên tài năng.
Critics say the studio is miscasting the entire film.
Giới phê bình cho rằng hãng phim đang chọn sai vai cho toàn bộ bộ phim.
Critics believe the director has miscast the villain.
Giới phê bình tin rằng đạo diễn đã chọn sai vai phản diện.
Fans say the studio has been miscasting the hero role for a decade.
Người hâm mộ nói hãng phim đã chọn sai vai anh hùng suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The studio miscast a comedian in a serious drama role.
Hãng phim đã chọn sai vai khi để một diễn viên hài đóng vai chính kịch.
The agency was miscasting several young actors that year.
Công ty tuyển vai đã chọn sai vai cho nhiều diễn viên trẻ năm đó.
Critics said the studio had miscast the entire film before it was fixed.
Giới phê bình nói hãng phim đã chọn sai vai cho cả bộ phim trước khi được sửa lại.
The studio had been miscasting the villain for weeks before they recast it.
Hãng phim đã chọn sai vai phản diện nhiều tuần trước khi họ chọn lại.
Thì tương lai
This decision will miscast her as the wrong type of hero.
Quyết định này sẽ chọn sai vai anh hùng cho cô ấy.
Soon the producers will be miscasting the entire cast.
Chẳng bao lâu nữa, nhà sản xuất sẽ chọn sai vai cho toàn bộ dàn diễn viên.
By release, critics predict the studio will have miscast the whole film.
Đến ngày công chiếu, giới phê bình dự đoán hãng phim sẽ đã chọn sai vai cho cả bộ phim.
By 2030 they will have been miscasting the franchise's hero for ten years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã chọn sai vai anh hùng của loạt phim suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + miscast / miscasts | Quá khứ đơn S + miscast | Tương lai đơn S + will + miscast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + miscasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + miscasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + miscasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + miscast | Quá khứ hoàn thành S + had + miscast | Tương lai hoàn thành S + will have + miscast |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + miscasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + miscasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + miscasting |
Luyện chia miscast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Miscast là động từ bất quy tắc, quá khứ giữ nguyên "miscast", không thêm -ed.
V3 của miscast vẫn là "miscast", không đổi dạng.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.
