Chia động từ mischaracterize
All Tenses of the Verb "mischaracterize"
Một động từ, mười hai thì. Xem mischaracterize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mischaracterize · mischaracterized · will mischaracterizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mischaracterizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mischaracterizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mischaracterizingThì hiện tại
Critics often mischaracterize the policy as extreme.
Những người chỉ trích thường mô tả sai bản chất chính sách này là cực đoan.
Some outlets are mischaracterizing the study's conclusions.
Một số hãng tin đang mô tả sai lệch kết luận của nghiên cứu.
Reviewers have mischaracterized the film's message.
Các nhà phê bình đã mô tả sai lệch thông điệp của bộ phim.
Analysts have been mischaracterizing the market trend for months.
Các nhà phân tích đã mô tả sai xu hướng thị trường suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The headline mischaracterized the scientist's discovery.
Tiêu đề đã mô tả sai lệch phát hiện của nhà khoa học.
The show was mischaracterizing the crisis as it unfolded.
Chương trình đang mô tả sai bản chất cuộc khủng hoảng khi nó diễn ra.
The article had mischaracterized his research before he complained.
Bài báo đã mô tả sai nghiên cứu của ông trước khi ông lên tiếng phàn nàn.
The outlet had been mischaracterizing the movement for a decade before it changed tone.
Hãng tin đã mô tả sai phong trào này suốt một thập kỷ trước khi đổi giọng điệu.
Thì tương lai
Biased coverage will mischaracterize the candidate's plan.
Sự đưa tin thiên lệch sẽ mô tả sai kế hoạch của ứng viên.
By morning, tabloids will be mischaracterizing the entire speech.
Đến sáng mai, báo lá cải sẽ đang mô tả sai toàn bộ bài phát biểu.
By next month, critics will have mischaracterized the reform many times.
Đến tháng sau, những người chỉ trích sẽ đã mô tả sai cải cách này nhiều lần.
By 2030 the outlet will have been mischaracterizing the policy for a decade.
Đến năm 2030, hãng tin đó sẽ đã mô tả sai chính sách này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mischaracterize / mischaracterizes | Quá khứ đơn S + mischaracterized | Tương lai đơn S + will + mischaracterize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mischaracterizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mischaracterizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mischaracterizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mischaracterized | Quá khứ hoàn thành S + had + mischaracterized | Tương lai hoàn thành S + will have + mischaracterized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mischaracterizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mischaracterizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mischaracterizing |
Luyện chia mischaracterize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (mischaracterized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → thêm -d cho quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
