Chia động từ misdeal
All Tenses of the Verb "misdeal"
Một động từ, mười hai thì. Xem misdeal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misdeal · misdealt · will misdealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misdealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misdealtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misdealingThì hiện tại
I misdeal the cards every morning.
Tôi chia sai các lá bài mỗi sáng.
We are misdealing the cards right now.
Chúng tôi đang chia sai các lá bài ngay bây giờ.
He has already misdealt the cards.
Anh ấy đã chia sai các lá bài rồi.
They have been misdealing the cards since this morning.
Họ đã chia sai các lá bài từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I misdealt the cards yesterday.
Hôm qua tôi đã chia sai các lá bài.
She was misdealing the cards when the power went out.
Cô ấy đang chia sai các lá bài thì mất điện.
The team had misdealt the cards before the deadline.
Nhóm đã chia sai các lá bài trước hạn chót.
They had been misdealing the cards for weeks before it was noticed.
Họ đã chia sai các lá bài suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will misdeal the cards tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ chia sai các lá bài.
At 9pm she will be misdealing the cards.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang chia sai các lá bài.
By next week he will have misdealt the cards.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã chia sai các lá bài.
By the time it's done, they will have been misdealing the cards for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã chia sai các lá bài liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misdeal / misdeals | Quá khứ đơn S + misdealt | Tương lai đơn S + will + misdeal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misdealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misdealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + misdealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misdealt | Quá khứ hoàn thành S + had + misdealt | Tương lai hoàn thành S + will have + misdealt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misdealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misdealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misdealing |
Luyện chia misdeal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Misdeal là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (misdealt), không phải misdealed.
Quá khứ đơn của misdeal là misdealt (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (misdealing), không dùng động từ nguyên mẫu.
