Chia động từ mishear
All Tenses of the Verb "mishear"
Một động từ, mười hai thì. Xem mishear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mishear · misheard · will mishearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mishearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misheardNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mishearingThì hiện tại
I sometimes mishear people when there's background noise.
Thỉnh thoảng tôi nghe nhầm lời người khác khi có tiếng ồn xung quanh.
He is mishearing every word over this bad connection.
Anh ấy đang nghe nhầm từng từ vì đường truyền kém.
He has misheard my name as 'Michael' before.
Anh ấy từng nghe nhầm tên tôi thành 'Michael'.
We have been mishearing each other all through the call.
Chúng tôi đã nghe nhầm nhau suốt cuộc gọi.
Thì quá khứ
He misheard the price and paid too much.
Anh ấy nghe nhầm giá nên đã trả quá nhiều tiền.
We were mishearing the pilot's announcement over the engine noise.
Chúng tôi đang nghe nhầm thông báo của phi công vì tiếng động cơ.
I had misheard the flight number before checking the screen again.
Tôi đã nghe nhầm số chuyến bay trước khi kiểm tra lại màn hình.
He had been mishearing his colleague's requests for days before asking for clarification.
Anh ấy đã nghe nhầm yêu cầu của đồng nghiệp suốt nhiều ngày trước khi hỏi lại cho rõ.
Thì tương lai
He will mishear you unless you speak more clearly.
Anh ấy sẽ nghe nhầm nếu bạn không nói rõ hơn.
At this rate, he will be mishearing every instruction during the meeting.
Với tốc độ này, anh ấy sẽ đang nghe nhầm mọi chỉ dẫn trong cuộc họp.
He will have misheard the announcement twice before someone repeats it.
Anh ấy sẽ nghe nhầm thông báo đến hai lần trước khi có người nhắc lại.
By December, he will have been mishearing my name for a whole year.
Đến tháng 12, anh ấy sẽ đã nghe nhầm tên tôi suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mishear / mishears | Quá khứ đơn S + misheard | Tương lai đơn S + will + mishear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mishearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mishearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mishearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misheard | Quá khứ hoàn thành S + had + misheard | Tương lai hoàn thành S + will have + misheard |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mishearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mishearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mishearing |
Luyện chia mishear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (misheard), không dùng nguyên mẫu (mishear).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn misheard, không chia -s.
Sau will be cần V-ing (mishearing) để diễn tả tương lai tiếp diễn, không dùng will + V-ing trực tiếp.
