Chia động từ mishit
All Tenses of the Verb "mishit"
Một động từ, mười hai thì. Xem mishit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mishit · mishit · will mishitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mishittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mishitNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mishittingThì hiện tại
I mishit the ball every morning.
Tôi đánh trượt quả bóng mỗi sáng.
We are mishitting the ball right now.
Chúng tôi đang đánh trượt quả bóng ngay bây giờ.
He has already mishit the ball.
Anh ấy đã đánh trượt quả bóng rồi.
They have been mishitting the ball since this morning.
Họ đã đánh trượt quả bóng từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I mishit the ball yesterday.
Hôm qua tôi đã đánh trượt quả bóng.
She was mishitting the ball when the power went out.
Cô ấy đang đánh trượt quả bóng thì mất điện.
The team had mishit the ball before the deadline.
Nhóm đã đánh trượt quả bóng trước hạn chót.
They had been mishitting the ball for weeks before it was noticed.
Họ đã đánh trượt quả bóng suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will mishit the ball tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ đánh trượt quả bóng.
At 9pm she will be mishitting the ball.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang đánh trượt quả bóng.
By next week he will have mishit the ball.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đánh trượt quả bóng.
By the time it's done, they will have been mishitting the ball for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã đánh trượt quả bóng liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mishit / mishits | Quá khứ đơn S + mishit | Tương lai đơn S + will + mishit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mishitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mishitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + mishitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mishit | Quá khứ hoàn thành S + had + mishit | Tương lai hoàn thành S + will have + mishit |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mishitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mishitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mishitting |
Luyện chia mishit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mishit là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (mishit), không phải mishited.
Quá khứ đơn của mishit vẫn là mishit (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (mishitting), không dùng động từ nguyên mẫu.
