GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ misidentify

All Tenses of the Verb "misidentify"

Một động từ, mười hai thì. Xem misidentify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmisidentify
V2 · QUÁ KHỨmisidentified
V3 · PHÂN TỪmisidentified
V-INGmisidentifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

misidentify · misidentified · will misidentify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + misidentifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + misidentified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + misidentifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + misidentify / misidentifies
Khẳng định:Witnesses sometimes misidentify suspects under stress.
Phủ định:The system doesn't misidentify faces very often.
Nghi vấn:Does the software misidentify objects frequently?

Beginners often misidentify similar bird species.

Người mới thường nhận diện nhầm các loài chim giống nhau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + misidentifying
Khẳng định:The algorithm is misidentifying several images today.
Phủ định:She isn't misidentifying the samples this time.
Nghi vấn:Is the app misidentifying your plant photos?

The new scanner is misidentifying half the packages right now.

Máy quét mới đang nhận diện sai một nửa số kiện hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + misidentified
Khẳng định:The lab has misidentified the substance twice this month.
Phủ định:They haven't misidentified any samples yet.
Nghi vấn:Have you ever misidentified a mushroom while hiking?

The witness has misidentified the wrong man before.

Nhân chứng đã từng nhận diện nhầm sai người trước đây.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + misidentifying
Khẳng định:The system has been misidentifying faces for weeks.
Phủ định:We haven't been misidentifying customers lately.
Nghi vấn:How long has the tool been misidentifying these files?

Researchers have been misidentifying the species for decades.

Các nhà nghiên cứu đã nhận diện nhầm loài này suốt nhiều thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + misidentified
Khẳng định:The officer misidentified the vehicle last night.
Phủ định:She didn't misidentify the painting's artist.
Nghi vấn:Did the app misidentify your fingerprint yesterday?

The doctor misidentified the illness at first.

Bác sĩ đã chẩn đoán nhầm bệnh lúc đầu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + misidentifying
Khẳng định:The camera was misidentifying cars when it crashed.
Phủ định:They weren't misidentifying anyone at that point.
Nghi vấn:Was the software misidentifying users during the test?

The guide was misidentifying the plants along the trail.

Người hướng dẫn đang nhận diện nhầm các loài cây dọc đường mòn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + misidentified
Khẳng định:The lab had misidentified the sample before the retest.
Phủ định:He hadn't misidentified anyone before that case.
Nghi vấn:Had the police misidentified the suspect before the arrest?

The system had misidentified three files before the update.

Hệ thống đã nhận diện nhầm ba tệp trước khi được cập nhật.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + misidentifying
Khẳng định:The app had been misidentifying users for months before the fix.
Phủ định:We hadn't been misidentifying the data before the error appeared.
Nghi vấn:Had the software been misidentifying faces for long before it was caught?

The scanner had been misidentifying goods for a year before anyone noticed.

Máy quét đã nhận diện nhầm hàng hóa suốt một năm trước khi ai đó phát hiện ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + misidentify
Khẳng định:Without training, the model will misidentify rare species.
Phủ định:The new system won't misidentify faces as often.
Nghi vấn:Will the app misidentify low-quality photos?

Poor lighting will misidentify many objects in the scan.

Ánh sáng kém sẽ khiến việc quét nhận diện sai nhiều vật thể.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + misidentifying
Khẳng định:By next week the beta version will be misidentifying fewer items.
Phủ định:The updated tool won't be misidentifying users after the patch.
Nghi vấn:Will the system still be misidentifying samples next month?

At this rate, the software will be misidentifying half the images by Friday.

Với tốc độ này, phần mềm sẽ đang nhận diện sai một nửa số ảnh vào thứ Sáu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + misidentified
Khẳng định:By the end of the trial, the AI will have misidentified dozens of cases.
Phủ định:The improved model won't have misidentified many samples by then.
Nghi vấn:Will the system have misidentified fewer faces by the next audit?

By 2027 the old system will have misidentified thousands of records.

Đến năm 2027, hệ thống cũ sẽ đã nhận diện nhầm hàng ngàn hồ sơ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + misidentifying
Khẳng định:By next year the flawed app will have been misidentifying users for a decade.
Phủ định:The corrected version won't have been misidentifying data for long by then.
Nghi vấn:Will the tool have been misidentifying items for years before it gets fixed?

By 2030 the outdated scanner will have been misidentifying packages for a decade.

Đến năm 2030, máy quét lỗi thời sẽ đã nhận diện sai kiện hàng suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + misidentify / misidentifies
Quá khứ đơn
S + misidentified
Tương lai đơn
S + will + misidentify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + misidentifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + misidentifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + misidentifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + misidentified
Quá khứ hoàn thành
S + had + misidentified
Tương lai hoàn thành
S + will have + misidentified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + misidentifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + misidentifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + misidentifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia misidentify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The police have misidentify the suspect.→✓ The police have misidentified the suspect.

Sau have/has phải dùng V3 (misidentified), không dùng nguyên mẫu.

✗ She misidentify the bird yesterday.→✓ She misidentified the bird yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ The app will misidentifying the image.→✓ The app will misidentify the image.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#misidentify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS