GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mislabel

All Tenses of the Verb "mislabel"

Một động từ, mười hai thì. Xem mislabel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmislabel
V2 · QUÁ KHỨmislabeled
V3 · PHÂN TỪmislabeled
V-INGmislabeling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mislabel · mislabeled · will mislabel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mislabeling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mislabeled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mislabeling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + mislabel / mislabels
Khẳng định:The factory sometimes mislabels boxes during rush periods.
Phủ định:This machine doesn't mislabel products often.
Nghi vấn:Does the store mislabel sale items sometimes?

Careless staff often mislabel fragile packages.

Nhân viên bất cẩn thường dán nhãn sai lên các kiện hàng dễ vỡ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mislabeling
Khẳng định:The new printer is mislabeling half the bottles today.
Phủ định:The team isn't mislabeling the samples this time.
Nghi vấn:Is the machine mislabeling the jars again?

The system is mislabeling several shipments right now.

Hệ thống đang dán nhãn sai cho một số lô hàng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mislabeled
Khẳng định:The warehouse has mislabeled dozens of boxes this week.
Phủ định:We haven't mislabeled any orders so far.
Nghi vấn:Have they ever mislabeled a hazardous chemical?

The supplier has mislabeled the ingredients before.

Nhà cung cấp đã từng ghi sai nhãn thành phần trước đây.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mislabeling
Khẳng định:The machine has been mislabeling items since the update.
Phủ định:The staff haven't been mislabeling products lately.
Nghi vấn:How long has the printer been mislabeling the cans?

The factory has been mislabeling exports for months.

Nhà máy đã dán nhãn sai hàng xuất khẩu suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mislabeled
Khẳng định:The clerk mislabeled the package last Friday.
Phủ định:She didn't mislabel the medicine bottle.
Nghi vấn:Did the printer mislabel the boxes yesterday?

The intern mislabeled several files by mistake.

Thực tập sinh đã ghi nhãn nhầm vài tệp do sơ suất.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mislabeling
Khẳng định:The machine was mislabeling jars when it broke down.
Phủ định:They weren't mislabeling anything during the inspection.
Nghi vấn:Was the system mislabeling products during the shift?

The worker was mislabeling containers when the supervisor arrived.

Công nhân đang dán nhãn sai thùng hàng khi quản lý đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mislabeled
Khẳng định:The plant had mislabeled the batch before anyone noticed.
Phủ định:The team hadn't mislabeled anything before the audit.
Nghi vấn:Had the factory mislabeled the product before the recall?

The supplier had mislabeled the allergen warning before the lawsuit.

Nhà cung cấp đã ghi sai cảnh báo dị ứng trước khi bị kiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mislabeling
Khẳng định:The machine had been mislabeling cans for weeks before it was fixed.
Phủ định:We hadn't been mislabeling shipments before the new software.
Nghi vấn:Had the printer been mislabeling boxes for long before you noticed?

The factory had been mislabeling products for a year before the inspection.

Nhà máy đã dán nhãn sai sản phẩm suốt một năm trước đợt thanh tra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mislabel
Khẳng định:Without a check, the machine will mislabel more items.
Phủ định:The upgraded printer won't mislabel bottles anymore.
Nghi vấn:Will the new system mislabel any packages?

A tired worker will mislabel boxes more easily.

Một công nhân mệt mỏi sẽ dễ dán nhãn sai thùng hàng hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mislabeling
Khẳng định:By next shift the old machine will be mislabeling fewer jars.
Phủ định:The new scanner won't be mislabeling products after the fix.
Nghi vấn:Will the printer still be mislabeling cans next week?

At this rate, the line will be mislabeling half the batch by noon.

Với tốc độ này, dây chuyền sẽ đang dán nhãn sai một nửa lô hàng vào buổi trưa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mislabeled
Khẳng định:By the end of the month, the faulty machine will have mislabeled thousands of items.
Phủ định:The repaired printer won't have mislabeled many boxes by then.
Nghi vấn:Will the factory have mislabeled the whole batch by Friday?

By next year the old system will have mislabeled countless shipments.

Đến năm sau, hệ thống cũ sẽ đã dán nhãn sai vô số lô hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mislabeling
Khẳng định:By 2027 the outdated machine will have been mislabeling products for a decade.
Phủ định:The new system won't have been mislabeling items for long by the time it's replaced.
Nghi vấn:Will the printer have been mislabeling cans for years before anyone notices?

By next year the broken scanner will have been mislabeling goods for two years.

Đến năm sau, máy quét bị lỗi sẽ đã dán nhãn sai hàng hóa suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mislabel / mislabels
Quá khứ đơn
S + mislabeled
Tương lai đơn
S + will + mislabel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mislabeling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mislabeling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mislabeling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mislabeled
Quá khứ hoàn thành
S + had + mislabeled
Tương lai hoàn thành
S + will have + mislabeled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mislabeling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mislabeling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mislabeling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mislabel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The factory have mislabel the boxes.→✓ The factory has mislabeled the boxes.

Chủ ngữ số ít dùng has, và sau have/has phải là V3 (mislabeled).

✗ She mislabel the jar yesterday.→✓ She mislabeled the jar yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho quá khứ đơn.

✗ The machine will mislabeled the cans.→✓ The machine will mislabel the cans.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mislabel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS