Chia động từ mislay
All Tenses of the Verb "mislay"
Một động từ, mười hai thì. Xem mislay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mislay · mislaid · will mislayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mislayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mislaidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mislayingThì hiện tại
I mislay the keys every morning.
Tôi để thất lạc chìa khóa mỗi sáng.
We are mislaying the keys right now.
Chúng tôi đang để thất lạc chìa khóa ngay bây giờ.
He has already mislaid the keys.
Anh ấy đã để thất lạc chìa khóa rồi.
They have been mislaying the keys since this morning.
Họ đã để thất lạc chìa khóa từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I mislaid the keys yesterday.
Hôm qua tôi đã để thất lạc chìa khóa.
She was mislaying the keys when the power went out.
Cô ấy đang để thất lạc chìa khóa thì mất điện.
The team had mislaid the keys before the deadline.
Nhóm đã để thất lạc chìa khóa trước hạn chót.
They had been mislaying the keys for weeks before it was noticed.
Họ đã để thất lạc chìa khóa suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will mislay the keys tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ để thất lạc chìa khóa.
At 9pm she will be mislaying the keys.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang để thất lạc chìa khóa.
By next week he will have mislaid the keys.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã để thất lạc chìa khóa.
By the time it's done, they will have been mislaying the keys for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã để thất lạc chìa khóa liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mislay / mislays | Quá khứ đơn S + mislaid | Tương lai đơn S + will + mislay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mislaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mislaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + mislaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mislaid | Quá khứ hoàn thành S + had + mislaid | Tương lai hoàn thành S + will have + mislaid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mislaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mislaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mislaying |
Luyện chia mislay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mislay là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (mislaid), không phải mislayed.
Quá khứ đơn của mislay là mislaid (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (mislaying), không dùng động từ nguyên mẫu.
