GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mislay

All Tenses of the Verb "mislay"

Một động từ, mười hai thì. Xem mislay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmislay
V2 · QUÁ KHỨmislaid
V3 · PHÂN TỪmislaid
V-INGmislaying
Bất quy tắc: Bất quy tắc: mislay → mislaid → mislaid. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mislay · mislaid · will mislay
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mislaying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mislaid
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mislaying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + mislay / mislays
Khẳng định:She mislays the keys every day.
Phủ định:She doesn't mislay the keys on Sundays.
Nghi vấn:Do you mislay the keys often?

I mislay the keys every morning.

Tôi để thất lạc chìa khóa mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mislaying
Khẳng định:He is mislaying the keys right now.
Phủ định:He isn't mislaying the keys yet.
Nghi vấn:Are you mislaying the keys?

We are mislaying the keys right now.

Chúng tôi đang để thất lạc chìa khóa ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mislaid
Khẳng định:She has mislaid the keys already.
Phủ định:They haven't mislaid the keys yet.
Nghi vấn:Have you ever mislaid the keys?

He has already mislaid the keys.

Anh ấy đã để thất lạc chìa khóa rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mislaying
Khẳng định:She has been mislaying the keys for a while.
Phủ định:I haven't been mislaying the keys much lately.
Nghi vấn:How long have you been mislaying the keys?

They have been mislaying the keys since this morning.

Họ đã để thất lạc chìa khóa từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mislaid
Khẳng định:We mislaid the keys last week.
Phủ định:She didn't mislay the keys.
Nghi vấn:Did you mislay the keys yesterday?

I mislaid the keys yesterday.

Hôm qua tôi đã để thất lạc chìa khóa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mislaying
Khẳng định:I was mislaying the keys when the phone rang.
Phủ định:They weren't mislaying the keys.
Nghi vấn:Were you mislaying the keys at that time?

She was mislaying the keys when the power went out.

Cô ấy đang để thất lạc chìa khóa thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mislaid
Khẳng định:He had mislaid the keys before we arrived.
Phủ định:She hadn't mislaid the keys when we asked.
Nghi vấn:Had they mislaid the keys by then?

The team had mislaid the keys before the deadline.

Nhóm đã để thất lạc chìa khóa trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mislaying
Khẳng định:She had been mislaying the keys for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been mislaying the keys long when it happened.
Nghi vấn:Had you been mislaying the keys all night?

They had been mislaying the keys for weeks before it was noticed.

Họ đã để thất lạc chìa khóa suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mislay
Khẳng định:I will mislay the keys tonight.
Phủ định:She won't mislay the keys without help.
Nghi vấn:Will you mislay the keys?

We will mislay the keys tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ để thất lạc chìa khóa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mislaying
Khẳng định:This time tomorrow I will be mislaying the keys.
Phủ định:He won't be mislaying the keys next week.
Nghi vấn:Will you be mislaying the keys this afternoon?

At 9pm she will be mislaying the keys.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang để thất lạc chìa khóa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mislaid
Khẳng định:By Friday they will have mislaid the keys.
Phủ định:She won't have mislaid the keys by then.
Nghi vấn:Will you have mislaid the keys by Monday?

By next week he will have mislaid the keys.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã để thất lạc chìa khóa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mislaying
Khẳng định:By midnight she will have been mislaying the keys for six hours.
Phủ định:We won't have been mislaying the keys long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been mislaying the keys all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been mislaying the keys for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã để thất lạc chìa khóa liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mislay / mislays
Quá khứ đơn
S + mislaid
Tương lai đơn
S + will + mislay
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mislaying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mislaying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mislaying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mislaid
Quá khứ hoàn thành
S + had + mislaid
Tương lai hoàn thành
S + will have + mislaid
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mislaying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mislaying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mislaying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mislay qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have mislayed the keys.→✓ I have mislaid the keys.

Mislay là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (mislaid), không phải mislayed.

✗ She mislayed the keys yesterday.→✓ She mislaid the keys yesterday.

Quá khứ đơn của mislay là mislaid (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is mislay the keys right now.→✓ He is mislaying the keys right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (mislaying), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#mislay#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS