Chia động từ mismanage
All Tenses of the Verb "mismanage"
Một động từ, mười hai thì. Xem mismanage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mismanage · mismanaged · will mismanageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mismanagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mismanagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mismanagingThì hiện tại
Poor leaders often mismanage company resources.
Những lãnh đạo yếu kém thường quản lý sai nguồn lực công ty.
The new director is mismanaging the department badly.
Giám đốc mới đang quản lý phòng ban rất kém.
The committee has mismanaged the event from the start.
Ban tổ chức đã quản lý sai sự kiện này ngay từ đầu.
The council has been mismanaging public funds for years.
Hội đồng đã quản lý sai ngân sách công suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The company mismanaged its resources last year.
Năm ngoái, công ty đã quản lý sai nguồn lực của mình.
The team was mismanaging the launch when sales dropped.
Nhóm đã quản lý sai đợt ra mắt sản phẩm khi doanh số sụt giảm.
By the time the board met, the manager had already mismanaged the crisis.
Khi hội đồng họp, người quản lý đã xử lý sai cuộc khủng hoảng rồi.
We had been mismanaging the inventory for months before we noticed the losses.
Chúng tôi đã quản lý sai hàng tồn kho suốt nhiều tháng trước khi phát hiện thất thoát.
Thì tương lai
If nothing changes, the board will mismanage the transition.
Nếu không có gì thay đổi, hội đồng sẽ quản lý sai quá trình chuyển giao.
This time next quarter the branch will be mismanaging its resources again.
Giờ này quý sau, chi nhánh sẽ lại đang quản lý sai nguồn lực của mình.
By next quarter the team will have mismanaged the budget twice.
Đến quý tới, nhóm sẽ đã quản lý sai ngân sách hai lần.
By next year we will have been mismanaging that division for a decade.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã quản lý sai bộ phận đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mismanage / mismanages | Quá khứ đơn S + mismanaged | Tương lai đơn S + will + mismanage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mismanaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mismanaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + mismanaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mismanaged | Quá khứ hoàn thành S + had + mismanaged | Tương lai hoàn thành S + will have + mismanaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mismanaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mismanaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mismanaging |
Luyện chia mismanage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (mismanaged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không dùng dạng V-ing.
