Chia động từ mismatch
All Tenses of the Verb "mismatch"
Một động từ, mười hai thì. Xem mismatch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mismatch · mismatched · will mismatchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mismatchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mismatchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mismatchingThì hiện tại
This app mismatches contacts sometimes.
Ứng dụng này đôi khi ghép sai danh bạ.
The printer is mismatching the colors again.
Máy in đang in sai màu lần nữa.
She has mismatched the socks again.
Cô ấy lại mang lệch đôi tất.
The scanner has been mismatching barcodes since morning.
Máy quét đã quét sai mã vạch từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The clerk mismatched two orders yesterday.
Nhân viên đã ghép sai hai đơn hàng hôm qua.
The printer was mismatching the labels when I checked.
Máy in đang in sai nhãn khi tôi kiểm tra.
The app had mismatched the addresses before support fixed it.
Ứng dụng đã ghép sai địa chỉ trước khi bộ phận hỗ trợ sửa lỗi.
The database had been mismatching entries for months before it was fixed.
Cơ sở dữ liệu đã ghép sai dữ liệu suốt nhiều tháng trước khi được sửa.
Thì tương lai
This filter will mismatch some entries.
Bộ lọc này sẽ ghép sai một số mục.
At this rate, it will be mismatching more files by Friday.
Với tốc độ này, đến thứ Sáu nó sẽ ghép sai nhiều tệp hơn.
By the end of the day it will have mismatched dozens of orders.
Đến cuối ngày nó sẽ đã ghép sai hàng chục đơn hàng.
By the audit, the system will have been mismatching invoices for six months.
Đến kỳ kiểm toán, hệ thống sẽ đã ghép sai hóa đơn suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mismatch / mismatches | Quá khứ đơn S + mismatched | Tương lai đơn S + will + mismatch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mismatching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mismatching | Tương lai tiếp diễn S + will be + mismatching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mismatched | Quá khứ hoàn thành S + had + mismatched | Tương lai hoàn thành S + will have + mismatched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mismatching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mismatching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mismatching |
Luyện chia mismatch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (mismatched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (mismatched).
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
