GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mismatch

All Tenses of the Verb "mismatch"

Một động từ, mười hai thì. Xem mismatch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmismatch
V2 · QUÁ KHỨmismatched
V3 · PHÂN TỪmismatched
V-INGmismatching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mismatch · mismatched · will mismatch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mismatching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mismatched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mismatching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc thường xuyên xảy ra.
S + mismatch / mismatches
Khẳng định:The software often mismatches file formats.
Phủ định:It doesn't mismatch the colors.
Nghi vấn:Does the tool mismatch data often?

This app mismatches contacts sometimes.

Ứng dụng này đôi khi ghép sai danh bạ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mismatching
Khẳng định:The system is mismatching the orders right now.
Phủ định:It isn't mismatching the sizes today.
Nghi vấn:Is the algorithm mismatching the records?

The printer is mismatching the colors again.

Máy in đang in sai màu lần nữa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc có liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + mismatched
Khẳng định:The system has mismatched several orders this week.
Phủ định:It hasn't mismatched any files yet.
Nghi vấn:Has the tool ever mismatched your data?

She has mismatched the socks again.

Cô ấy lại mang lệch đôi tất.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mismatching
Khẳng định:The database has been mismatching entries for days.
Phủ định:It hasn't been mismatching records lately.
Nghi vấn:How long has the system been mismatching the data?

The scanner has been mismatching barcodes since morning.

Máy quét đã quét sai mã vạch từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mismatched
Khẳng định:The stylist mismatched the colors on purpose.
Phủ định:He didn't mismatch the furniture.
Nghi vấn:Did the system mismatch the invoices?

The clerk mismatched two orders yesterday.

Nhân viên đã ghép sai hai đơn hàng hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mismatching
Khẳng định:The software was mismatching records when it crashed.
Phủ định:They weren't mismatching the files at that time.
Nghi vấn:Was the app mismatching the data when you noticed?

The printer was mismatching the labels when I checked.

Máy in đang in sai nhãn khi tôi kiểm tra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mismatched
Khẳng định:The system had mismatched the orders before we noticed.
Phủ định:It hadn't mismatched anything before the update.
Nghi vấn:Had the tool mismatched data before the fix?

The app had mismatched the addresses before support fixed it.

Ứng dụng đã ghép sai địa chỉ trước khi bộ phận hỗ trợ sửa lỗi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mismatching
Khẳng định:The system had been mismatching records for weeks before anyone noticed.
Phủ định:It hadn't been mismatching files long before the crash.
Nghi vấn:Had the tool been mismatching data for a while?

The database had been mismatching entries for months before it was fixed.

Cơ sở dữ liệu đã ghép sai dữ liệu suốt nhiều tháng trước khi được sửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định tức thời về tương lai.
S + will + mismatch
Khẳng định:The old system will mismatch the new formats.
Phủ định:It won't mismatch the colors this time.
Nghi vấn:Will the tool mismatch the data again?

This filter will mismatch some entries.

Bộ lọc này sẽ ghép sai một số mục.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mismatching
Khẳng định:By next week the system will be mismatching fewer records.
Phủ định:It won't be mismatching data after the patch.
Nghi vấn:Will the tool still be mismatching orders tomorrow?

At this rate, it will be mismatching more files by Friday.

Với tốc độ này, đến thứ Sáu nó sẽ ghép sai nhiều tệp hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mismatched
Khẳng định:By tonight the bug will have mismatched hundreds of records.
Phủ định:It won't have mismatched anything by the deadline.
Nghi vấn:Will the system have mismatched more files by then?

By the end of the day it will have mismatched dozens of orders.

Đến cuối ngày nó sẽ đã ghép sai hàng chục đơn hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mismatching
Khẳng định:By March the system will have been mismatching data for a year.
Phủ định:It won't have been mismatching records for long by then.
Nghi vấn:Will the tool have been mismatching entries for months by the review?

By the audit, the system will have been mismatching invoices for six months.

Đến kỳ kiểm toán, hệ thống sẽ đã ghép sai hóa đơn suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mismatch / mismatches
Quá khứ đơn
S + mismatched
Tương lai đơn
S + will + mismatch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mismatching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mismatching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mismatching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mismatched
Quá khứ hoàn thành
S + had + mismatched
Tương lai hoàn thành
S + will have + mismatched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mismatching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mismatching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mismatching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mismatch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have mismatch the files.→✓ I have mismatched the files.

Sau have/has phải dùng V3 (mismatched), không dùng nguyên mẫu.

✗ She mismatch the colors yesterday.→✓ She mismatched the colors yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (mismatched).

✗ The system will mismatched the data.→✓ The system will mismatch the data.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mismatch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS