Chia động từ misname
All Tenses of the Verb "misname"
Một động từ, mười hai thì. Xem misname biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misname · misnamed · will misnameViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misnamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misnamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misnamingThì hiện tại
The report misnames the new policy.
Báo cáo đặt sai tên cho chính sách mới.
We are misnaming the folder by accident.
Chúng tôi đang đặt sai tên thư mục do sơ suất.
He has already misnamed the document.
Anh ấy đã đặt sai tên tài liệu rồi.
They have been misnaming the product line since the merger.
Họ đã đặt sai tên dòng sản phẩm từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
I misnamed the report by mistake.
Tôi đã đặt sai tên báo cáo do nhầm lẫn.
She was misnaming the species when the professor corrected her.
Cô ấy đang gọi sai tên loài thì giáo sư chỉnh lại.
He had misnamed the report before it was published.
Anh ấy đã đặt sai tên báo cáo trước khi nó được công bố.
They had been misnaming the compound for years before the correction.
Họ đã gọi sai tên hợp chất nhiều năm trước khi được sửa lại.
Thì tương lai
We will misname the document by mistake.
Chúng tôi sẽ đặt sai tên tài liệu nếu không cẩn thận.
At 8pm I will be misnaming the folder by habit.
8 giờ tối tôi sẽ đang đặt sai tên thư mục theo thói quen.
By next year he will have misnamed ten files by accident.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đặt sai tên mười tệp vì vô ý.
By 2030 they will have been misnaming the compound for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã gọi sai tên hợp chất suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misname / misnames | Quá khứ đơn S + misnamed | Tương lai đơn S + will + misname |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misnaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misnaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + misnaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misnamed | Quá khứ hoàn thành S + had + misnamed | Tương lai hoàn thành S + will have + misnamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misnaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misnaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misnaming |
Luyện chia misname qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (misnamed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
