Chia động từ misread
All Tenses of the Verb "misread"
Một động từ, mười hai thì. Xem misread biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misread · misread · will misreadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misreadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misreadNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misreadingThì hiện tại
I misread the instructions every morning.
Tôi đọc sai hướng dẫn mỗi sáng.
We are misreading the instructions right now.
Chúng tôi đang đọc sai hướng dẫn ngay bây giờ.
He has already misread the instructions.
Anh ấy đã đọc sai hướng dẫn rồi.
They have been misreading the instructions since this morning.
Họ đã đọc sai hướng dẫn từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I misread the instructions yesterday.
Hôm qua tôi đã đọc sai hướng dẫn.
She was misreading the instructions when the power went out.
Cô ấy đang đọc sai hướng dẫn thì mất điện.
The team had misread the instructions before the deadline.
Nhóm đã đọc sai hướng dẫn trước hạn chót.
They had been misreading the instructions for weeks before it was noticed.
Họ đã đọc sai hướng dẫn suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will misread the instructions tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ đọc sai hướng dẫn.
At 9pm she will be misreading the instructions.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang đọc sai hướng dẫn.
By next week he will have misread the instructions.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đọc sai hướng dẫn.
By the time it's done, they will have been misreading the instructions for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã đọc sai hướng dẫn liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misread / misreads | Quá khứ đơn S + misread | Tương lai đơn S + will + misread |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misreading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misreading | Tương lai tiếp diễn S + will be + misreading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misread | Quá khứ hoàn thành S + had + misread | Tương lai hoàn thành S + will have + misread |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misreading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misreading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misreading |
Luyện chia misread qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Misread là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (misread), không phải misreaded.
Quá khứ đơn của misread vẫn là misread (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (misreading), không dùng động từ nguyên mẫu.
