Chia động từ misreckon
All Tenses of the Verb "misreckon"
Một động từ, mười hai thì. Xem misreckon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misreckon · misreckoned · will misreckonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misreckoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misreckonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misreckoningThì hiện tại
Beginners often misreckon how long the task will take.
Người mới thường tính sai thời gian cần để hoàn thành việc gì đó.
I think he is misreckoning the delivery time.
Tôi nghĩ anh ấy đang tính sai thời gian giao hàng.
He has misreckoned the timeline for the whole project.
Anh ấy đã tính sai tiến độ cho cả dự án.
They have been misreckoning the fuel usage for months.
Họ đã tính sai lượng nhiên liệu tiêu thụ suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I misreckoned the cost and overspent.
Tôi đã tính sai chi phí và tiêu quá tay.
I was misreckoning the expenses before the accountant fixed it.
Tôi đã tính sai chi phí trước khi kế toán sửa lại.
They had misreckoned the timeline before the deadline passed.
Họ đã tính sai tiến độ trước khi thời hạn trôi qua.
He had been misreckoning the fuel cost before the new system was installed.
Anh ấy đã tính sai chi phí nhiên liệu trước khi hệ thống mới được lắp đặt.
Thì tương lai
Without careful review, new staff will misreckon the expenses.
Nếu không kiểm tra kỹ, nhân viên mới sẽ tính sai chi phí.
Without updates, the system will be misreckoning the totals.
Nếu không được cập nhật, hệ thống sẽ đang tính sai các tổng số.
By next month, he will have misreckoned the whole forecast.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã tính sai toàn bộ dự báo.
By 2028 they will have been misreckoning the expenses for years.
Đến năm 2028 họ sẽ đã tính sai chi phí suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misreckon / misreckons | Quá khứ đơn S + misreckoned | Tương lai đơn S + will + misreckon |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misreckoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misreckoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + misreckoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misreckoned | Quá khứ hoàn thành S + had + misreckoned | Tương lai hoàn thành S + will have + misreckoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misreckoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misreckoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misreckoning |
Luyện chia misreckon qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
