Chia động từ misrecognize
All Tenses of the Verb "misrecognize"
Một động từ, mười hai thì. Xem misrecognize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misrecognize · misrecognized · will misrecognizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misrecognizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misrecognizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misrecognizingThì hiện tại
The app often misrecognizes handwriting from doctors.
Ứng dụng thường nhận diện sai chữ viết tay của bác sĩ.
The scanner is misrecognizing the barcode again.
Máy quét đang nhận diện sai mã vạch một lần nữa.
The app has misrecognized his signature twice this week.
Ứng dụng đã nhận diện sai chữ ký của anh ấy hai lần trong tuần này.
The scanner has been misrecognizing codes since this morning.
Máy quét đã nhận diện sai mã kể từ sáng nay.
Thì quá khứ
The scanner misrecognized the barcode last night.
Máy quét đã nhận diện sai mã vạch tối qua.
The scanner was misrecognizing the code when it froze.
Máy quét đang nhận diện sai mã thì nó bị treo.
The scanner had misrecognized the code before we replaced it.
Máy quét đã nhận diện sai mã trước khi chúng tôi thay nó.
The scanner had been misrecognizing codes for months before we replaced it.
Máy quét đã nhận diện sai mã suốt nhiều tháng trước khi chúng tôi thay nó.
Thì tương lai
Without training data, the model will misrecognize rare words.
Nếu thiếu dữ liệu huấn luyện, mô hình sẽ nhận diện sai các từ hiếm.
Until the patch arrives, the app will be misrecognizing signatures.
Cho đến khi bản vá tới, ứng dụng sẽ vẫn đang nhận diện sai chữ ký.
By next week, the scanner will have misrecognized hundreds of items.
Đến tuần sau, máy quét sẽ đã nhận diện sai hàng trăm mặt hàng.
By 2027 the scanner will have been misrecognizing items for two years.
Đến năm 2027 máy quét sẽ đã nhận diện sai các mặt hàng suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misrecognize / misrecognizes | Quá khứ đơn S + misrecognized | Tương lai đơn S + will + misrecognize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misrecognizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misrecognizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + misrecognizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misrecognized | Quá khứ hoàn thành S + had + misrecognized | Tương lai hoàn thành S + will have + misrecognized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misrecognizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misrecognizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misrecognizing |
Luyện chia misrecognize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, và sau have/has phải là V3 (misrecognized).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
