GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mist

All Tenses of the Verb "mist"

Một động từ, mười hai thì. Xem mist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmist
V2 · QUÁ KHỨmisted
V3 · PHÂN TỪmisted
V-INGmisting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mist · misted · will mist
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + misting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + misted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + misting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả hiện tượng sương mù mờ hơi nước lặp lại hoặc thói quen.
S + mist / mists
Khẳng định:The mirror mists every time she showers.
Phủ định:The glass doesn't mist in dry weather.
Nghi vấn:Does the window mist up in winter here?

The bathroom mirror mists whenever the shower runs.

Gương phòng tắm bị mờ hơi nước mỗi khi vòi sen chạy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang mờ hơi nước ngay lúc nói.
S + am/is/are + misting
Khẳng định:The windshield is misting up right now.
Phủ định:The glass isn't misting yet.
Nghi vấn:Is the mirror misting already?

The car windows are misting over as we drive.

Kính xe đang mờ hơi nước khi chúng tôi lái xe.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc mờ hơi nước vừa xảy ra, còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + misted
Khẳng định:The glass has misted over already.
Phủ định:The mirror hasn't misted yet.
Nghi vấn:Has the window misted this morning?

The lens has misted twice during the hike.

Ống kính đã mờ hơi nước hai lần trong lúc leo núi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình mờ hơi nước kéo dài liên tục.
S + have/has been + misting
Khẳng định:The window has been misting for the last hour.
Phủ định:The mirror hasn't been misting as much lately.
Nghi vấn:How long has the glass been misting?

The windshield has been misting all morning.

Kính chắn gió đã mờ hơi nước suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc mờ hơi nước xảy ra và kết thúc tại một mốc quá khứ.
S + misted
Khẳng định:The window misted overnight.
Phủ định:The mirror didn't mist this time.
Nghi vấn:Did the glass mist during the flight?

The bathroom mirror misted after her hot shower.

Gương phòng tắm bị mờ hơi nước sau khi cô ấy tắm nước nóng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang mờ hơi nước tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + misting
Khẳng định:The window was misting when I checked.
Phủ định:The glass wasn't misting when we left.
Nghi vấn:Was the mirror misting when you got in?

The windshield was misting when the rain started.

Kính chắn gió đang mờ hơi nước khi trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc mờ hơi nước xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + misted
Khẳng định:The glass had misted before he wiped it.
Phủ định:The mirror hadn't misted before she noticed.
Nghi vấn:Had the window misted before you turned on the heater?

The lens had misted before we reached the summit.

Ống kính đã mờ hơi nước trước khi chúng tôi lên đến đỉnh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc mờ hơi nước kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + misting
Khẳng định:The window had been misting for hours before it cleared.
Phủ định:The mirror hadn't been misting long before the fan cleared it.
Nghi vấn:Had the glass been misting all along before you noticed?

The windshield had been misting steadily before the defroster kicked in.

Kính chắn gió đã mờ hơi nước liên tục trước khi máy sấy kính hoạt động.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán việc mờ hơi nước sẽ xảy ra.
S + will + mist
Khẳng định:The window will mist if you close the door.
Phủ định:The glass won't mist with the fan on.
Nghi vấn:Will the mirror mist during the shower?

The windshield will mist if you don't turn on the heater.

Kính chắn gió sẽ mờ hơi nước nếu bạn không bật máy sưởi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang mờ hơi nước tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + misting
Khẳng định:The glass will be misting by the time you check.
Phủ định:The mirror won't be misting this early.
Nghi vấn:Will the window be misting when we arrive?

The windshield will be misting by the time we leave.

Kính chắn gió sẽ đang mờ hơi nước vào lúc chúng tôi rời đi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc mờ hơi nước sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + misted
Khẳng định:The glass will have misted by the time you look.
Phủ định:The mirror won't have misted by then.
Nghi vấn:Will the window have misted before we get there?

The lens will have misted twice by the end of the trip.

Ống kính sẽ đã mờ hơi nước hai lần trước khi chuyến đi kết thúc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian mờ hơi nước liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + misting
Khẳng định:By evening the window will have been misting for hours.
Phủ định:The glass won't have been misting long by then.
Nghi vấn:Will the mirror have been misting all morning by noon?

By the time we stop, the windshield will have been misting for an hour.

Đến lúc dừng lại, kính chắn gió sẽ đã mờ hơi nước suốt một giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mist / mists
Quá khứ đơn
S + misted
Tương lai đơn
S + will + mist
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + misting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + misting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + misting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + misted
Quá khứ hoàn thành
S + had + misted
Tương lai hoàn thành
S + will have + misted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + misting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + misting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + misting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mist qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The window has mist overnight.→✓ The window has misted overnight.

Sau have/has phải dùng V3 (misted), không dùng danh từ mist.

✗ It mist every morning in the shower.→✓ It mists every morning in the shower.

Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (it) cần thêm -s: mists.

✗ The mirror was mist when I looked.→✓ The mirror was misting when I looked.

Thì tiếp diễn cần was/were + V-ing (misting), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mist#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS