Chia động từ mock
All Tenses of the Verb "mock"
Một động từ, mười hai thì. Xem mock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mock · mocked · will mockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mockingThì hiện tại
We usually mock network calls in unit tests.
Chúng tôi thường giả lập các cuộc gọi mạng trong unit test.
We are mocking the API while the backend is still in progress.
Chúng tôi đang giả lập API trong khi backend vẫn đang được xây dựng.
The developer has already mocked the entire API layer.
Lập trình viên đã giả lập toàn bộ lớp API rồi.
We have been mocking the analytics module for a week.
Chúng tôi đã giả lập module phân tích trong một tuần.
Thì quá khứ
The team mocked every dependency yesterday.
Nhóm đã giả lập mọi thư viện phụ thuộc vào hôm qua.
We were mocking the payment gateway when the outage happened.
Chúng tôi đang giả lập cổng thanh toán thì sự cố xảy ra.
The developer had mocked the endpoint before the tests ran.
Lập trình viên đã giả lập điểm cuối trước khi các bài kiểm tra chạy.
We had been mocking the backend for weeks before it was ready.
Chúng tôi đã giả lập backend trong nhiều tuần trước khi nó sẵn sàng.
Thì tương lai
The team will mock the response until the real API is ready.
Nhóm sẽ giả lập phản hồi cho đến khi API thật sẵn sàng.
The developer will be mocking the service while the backend deploys.
Lập trình viên sẽ đang giả lập dịch vụ trong khi backend triển khai.
By next week the developer will have mocked the whole module.
Đến tuần sau, lập trình viên sẽ đã giả lập toàn bộ module.
By the release the team will have been mocking the backend for a month.
Đến ngày phát hành, nhóm sẽ đã giả lập backend suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mock / mocks | Quá khứ đơn S + mocked | Tương lai đơn S + will + mock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + mocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mocked | Quá khứ hoàn thành S + had + mocked | Tương lai hoàn thành S + will have + mocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mocking |
Luyện chia mock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (mocked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
