Chia động từ modulate
All Tenses of the Verb "modulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem modulate, "điều chế / điều biến", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
modulate · modulated · will modulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + modulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + modulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + modulatingThì hiện tại
Good speakers modulate their voice to keep listeners engaged.
Người nói giỏi thường điều chỉnh giọng nói để giữ sự chú ý của người nghe.
The engineer is modulating the frequency to reduce noise.
Kỹ sư đang điều chế tần số để giảm nhiễu.
The engineer has already modulated the output wave.
Kỹ sư đã điều chế xong sóng đầu ra.
Engineers have been modulating the carrier wave for hours.
Các kỹ sư đã điều chế sóng mang suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The technician modulated the wave before recording it.
Kỹ thuật viên đã điều chế sóng trước khi ghi âm.
The engineer was modulating the carrier wave all afternoon.
Kỹ sư đã điều chế sóng mang suốt cả buổi chiều.
By the time we tuned in, they had already modulated the signal.
Khi chúng tôi dò sóng, họ đã điều chế tín hiệu xong.
Engineers had been modulating the carrier for a week before launch.
Các kỹ sư đã điều chế sóng mang suốt một tuần trước khi phóng.
Thì tương lai
We will modulate the signal before sending it.
Chúng tôi sẽ điều chế tín hiệu trước khi gửi đi.
By 8 p.m., the station will be modulating its evening broadcast.
8 giờ tối, đài phát thanh sẽ đang điều chế chương trình buổi tối.
By next month, engineers will have modulated the whole system.
Đến tháng sau, các kỹ sư sẽ đã điều chế xong toàn bộ hệ thống.
By 2030, the lab will have been modulating radio waves for fifteen years.
Đến năm 2030, phòng thí nghiệm sẽ đã điều chế sóng radio suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + modulate / modulates | Quá khứ đơn S + modulated | Tương lai đơn S + will + modulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + modulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + modulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + modulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + modulated | Quá khứ hoàn thành S + had + modulated | Tương lai hoàn thành S + will have + modulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + modulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + modulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + modulating |
Luyện chia modulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (modulated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Với since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
