GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ molder

All Tenses of the Verb "molder"

Một động từ, mười hai thì. Xem molder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmolder
V2 · QUÁ KHỨmoldered
V3 · PHÂN TỪmoldered
V-INGmoldering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

molder · moldered · will molder
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + moldering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + moldered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + moldering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng lặp lại.
S + molder / molders
Khẳng định:Old books molder in the damp attic.
Phủ định:Sealed archives don't molder as quickly.
Nghi vấn:Does the manuscript molder in storage?

Forgotten letters molder in the basement for decades.

Những bức thư bị lãng quên mục dần trong tầng hầm suốt hàng chục năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + moldering
Khẳng định:The old barn is moldering in the field.
Phủ định:The manuscript isn't moldering yet in the archive.
Nghi vấn:Is the wooden cabin moldering in the woods?

The abandoned house is moldering away by the roadside.

Ngôi nhà bỏ hoang đang mục nát dần bên vệ đường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + moldered
Khẳng định:The old records have moldered in the archive.
Phủ định:The photographs haven't moldered despite the humidity.
Nghi vấn:Has the manuscript moldered beyond repair?

The letters have moldered badly in the damp trunk.

Những bức thư đã mục nát nặng trong chiếc rương ẩm ướt.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + moldering
Khẳng định:The old barn has been moldering for decades.
Phủ định:The documents haven't been moldering as fast this year.
Nghi vấn:How long has the cabin been moldering?

The ruins have been moldering since the war ended.

Tàn tích đã mục nát dần kể từ khi chiến tranh kết thúc.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + moldered
Khẳng định:The manuscript moldered in the archive for years.
Phủ định:The photos didn't molder because they were sealed.
Nghi vấn:Did the old furniture molder in the shed?

The abandoned mansion moldered for decades before it was demolished.

Toà biệt thự bỏ hoang đã mục nát suốt hàng chục năm trước khi bị phá bỏ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + moldering
Khẳng định:The barn was moldering when the new owners bought the land.
Phủ định:The records weren't moldering before the flood.
Nghi vấn:Was the cabin moldering when you found it?

The old church was moldering when the town finally restored it.

Nhà thờ cổ đang mục nát khi thị trấn cuối cùng cũng trùng tu nó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + moldered
Khẳng định:The manuscript had moldered badly before it was rediscovered.
Phủ định:The letters hadn't moldered before they were archived properly.
Nghi vấn:Had the old house moldered before anyone noticed?

The ruins had moldered for a century before archaeologists arrived.

Tàn tích đã mục nát suốt một thế kỷ trước khi các nhà khảo cổ đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + moldering
Khẳng định:The barn had been moldering for years before it collapsed.
Phủ định:The documents hadn't been moldering long before they were saved.
Nghi vấn:Had the cabin been moldering for decades before it was found?

The old fort had been moldering for centuries before it was excavated.

Pháo đài cổ đã mục nát suốt nhiều thế kỷ trước khi được khai quật.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + molder
Khẳng định:The abandoned house will molder if no one restores it.
Phủ định:The archive won't molder in the new climate-controlled room.
Nghi vấn:Will the old barn molder without repairs?

Without care, the manuscript will molder within a few years.

Không được bảo quản, bản thảo sẽ mục nát chỉ trong vài năm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + moldering
Khẳng định:By next decade, the ruins will be moldering further.
Phủ định:The archive won't be moldering by then, thanks to the new storage.
Nghi vấn:Will the old mill still be moldering by next year?

In a few more years, the abandoned factory will be moldering badly.

Trong vài năm nữa, nhà máy bỏ hoang sẽ mục nát nặng nề hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + moldered
Khẳng định:By next century, the ruins will have moldered into dust.
Phủ định:The documents won't have moldered by the time we restore them.
Nghi vấn:Will the old house have moldered completely by then?

By the time we return, the cottage will have moldered badly.

Đến lúc chúng tôi quay lại, ngôi nhà nhỏ sẽ đã mục nát nặng nề.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + moldering
Khẳng định:By 2050, the ruins will have been moldering for a century.
Phủ định:The archive won't have been moldering long thanks to preservation.
Nghi vấn:Will the fort have been moldering for centuries by then?

By next year, the abandoned church will have been moldering for fifty years.

Đến năm sau, nhà thờ bỏ hoang sẽ đã mục nát suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + molder / molders
Quá khứ đơn
S + moldered
Tương lai đơn
S + will + molder
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + moldering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + moldering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + moldering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + moldered
Quá khứ hoàn thành
S + had + moldered
Tương lai hoàn thành
S + will have + moldered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + moldering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + moldering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + moldering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia molder qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The barn have moldered.→✓ The barn has moldered.

Chủ ngữ số ít (the barn) dùng has, không dùng have.

✗ The house molder for years now.→✓ The house has moldered for years now.

Diễn tả việc kéo dài đến hiện tại cần thì hiện tại hoàn thành (has moldered), không dùng hiện tại đơn.

✗ The ruins was moldering for decades.→✓ The ruins had been moldering for decades.

Chủ ngữ số nhiều (the ruins) và diễn tả việc kéo dài trước một mốc quá khứ cần quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been moldering).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#molder#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS