Chia động từ mordant
All Tenses of the Verb "mordant"
Một động từ, mười hai thì. Xem mordant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mordant · mordanted · will mordantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mordantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mordantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mordantingThì hiện tại
She mordants the yarn with alum for brighter colors.
Cô ấy cầm màu sợi len bằng phèn chua để màu tươi hơn.
We are mordanting the cotton before the dye bath.
Chúng tôi đang cầm màu vải cotton trước khi nhuộm.
She has mordanted the wool twice for a deeper shade.
Cô ấy đã cầm màu len hai lần để đạt sắc độ đậm hơn.
They have been mordanting the fabric for an hour.
Họ đã cầm màu vải suốt một giờ rồi.
Thì quá khứ
We mordanted the fabric before dyeing it blue.
Chúng tôi đã cầm màu vải trước khi nhuộm xanh.
She was mordanting the yarn when I visited the studio.
Cô ấy đang cầm màu sợi len khi tôi đến thăm xưởng.
They had already mordanted the fabric before we arrived.
Họ đã cầm màu vải xong trước khi chúng tôi đến.
They had been mordanting the cotton all day before the dye arrived.
Họ đã cầm màu vải cotton suốt cả ngày trước khi thuốc nhuộm đến.
Thì tương lai
The studio will mordant the yarn tomorrow morning.
Xưởng sẽ cầm màu sợi len vào sáng mai.
At nine, the team will be mordanting the silk.
Lúc chín giờ, đội thợ sẽ đang cầm màu lụa.
By noon, she will have mordanted the entire batch.
Đến trưa, cô ấy sẽ đã cầm màu xong toàn bộ lô hàng.
By 5pm, the crew will have been mordanting yarn nonstop since morning.
Đến 5 giờ chiều, đội thợ sẽ đã cầm màu sợi liên tục từ sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mordant / mordants | Quá khứ đơn S + mordanted | Tương lai đơn S + will + mordant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mordanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mordanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + mordanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mordanted | Quá khứ hoàn thành S + had + mordanted | Tương lai hoàn thành S + will have + mordanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mordanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mordanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mordanting |
Luyện chia mordant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (they) không thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.
