Chia động từ mothball
All Tenses of the Verb "mothball"
Một động từ, mười hai thì. Xem mothball biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mothball · mothballed · will mothballViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mothballingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mothballedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mothballingThì hiện tại
The company mothballs unused equipment to save costs.
Công ty tạm ngừng sử dụng thiết bị không dùng đến để tiết kiệm chi phí.
They are mothballing the mine due to low prices.
Họ đang tạm ngừng hoạt động mỏ vì giá thấp.
The airline has already mothballed several old aircraft.
Hãng hàng không đã tạm ngừng sử dụng vài máy bay cũ rồi.
The navy has been mothballing ships since the treaty.
Hải quân đã tạm ngừng sử dụng tàu chiến từ khi có hiệp ước.
Thì quá khứ
The government mothballed the nuclear plant in 2019.
Chính phủ đã tạm ngừng nhà máy hạt nhân vào năm 2019.
The airline was mothballing its fleet when the crisis began.
Hãng hàng không đang tạm ngừng đội bay khi khủng hoảng bắt đầu.
The city had already mothballed the stadium before the pandemic.
Thành phố đã tạm ngừng sân vận động trước khi đại dịch xảy ra.
The navy had been mothballing old ships for years before scrapping them.
Hải quân đã tạm ngừng sử dụng tàu cũ suốt nhiều năm trước khi phá dỡ.
Thì tương lai
The airline will mothball its oldest planes soon.
Hãng hàng không sẽ tạm ngừng sử dụng những máy bay cũ nhất sớm thôi.
By spring, the navy will be mothballing several vessels.
Đến mùa xuân, hải quân sẽ đang tạm ngừng sử dụng vài tàu chiến.
By 2030, the navy will have mothballed most of its old ships.
Đến năm 2030, hải quân sẽ đã tạm ngừng sử dụng hầu hết tàu cũ.
By next year, the navy will have been mothballing that base for five years.
Đến năm sau, hải quân sẽ đã tạm ngừng sử dụng căn cứ đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mothball(s) | Quá khứ đơn S + mothballed | Tương lai đơn S + will + mothball |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mothballing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mothballing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mothballing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mothballed | Quá khứ hoàn thành S + had + mothballed | Tương lai hoàn thành S + will have + mothballed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mothballing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mothballing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mothballing |
Luyện chia mothball qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.
Thể bị động cần V3, không dùng nguyên mẫu.
