Chia động từ muddle
All Tenses of the Verb "muddle"
Một động từ, mười hai thì. Xem muddle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
muddle · muddled · will muddleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + muddlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + muddledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + muddlingThì hiện tại
The bartender muddles the mint leaves for the mojito.
Người pha chế dầm nát lá bạc hà để pha mojito.
The manager is muddling the schedule this week.
Người quản lý đang làm rối lịch trình tuần này.
The bartender has muddled the mint for the drink.
Người pha chế đã dầm nát lá bạc hà cho ly nước.
The team has been muddling the plan since morning.
Nhóm đã làm rối kế hoạch liên tục từ sáng.
Thì quá khứ
The bartender muddled the mint for the cocktail.
Người pha chế đã dầm nát lá bạc hà cho ly cocktail.
The bartender was muddling the mint when the order came in.
Người pha chế đang dầm nát lá bạc hà khi đơn hàng đến.
The bartender had muddled the mint before the guests arrived.
Người pha chế đã dầm nát lá bạc hà trước khi khách đến.
The bartender had been muddling the mint for minutes before serving.
Người pha chế đã dầm lá bạc hà suốt vài phút trước khi phục vụ.
Thì tương lai
The bartender will muddle the mint for the next order.
Người pha chế sẽ dầm nát lá bạc hà cho đơn hàng tiếp theo.
By evening the bartender will be muddling mint for the party.
Đến tối, người pha chế sẽ đang dầm nát lá bạc hà cho bữa tiệc.
By the time the party starts, the bartender will have muddled enough mint.
Đến khi bữa tiệc bắt đầu, người pha chế sẽ đã dầm xong đủ lá bạc hà.
By closing time, the bartender will have been muddling mint all night.
Đến giờ đóng cửa, người pha chế sẽ đã dầm lá bạc hà suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + muddle / muddles | Quá khứ đơn S + muddled | Tương lai đơn S + will + muddle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + muddling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + muddling | Tương lai tiếp diễn S + will be + muddling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + muddled | Quá khứ hoàn thành S + had + muddled | Tương lai hoàn thành S + will have + muddled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + muddling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + muddling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + muddling |
Luyện chia muddle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (muddled), không dùng V1 (muddle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (muddled).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
