Chia động từ muffle
All Tenses of the Verb "muffle"
Một động từ, mười hai thì. Xem muffle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
muffle · muffled · will muffleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mufflingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + muffledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mufflingThì hiện tại
Thick curtains muffle the traffic noise outside.
Rèm dày làm giảm tiếng ồn giao thông bên ngoài.
The snow is muffling every sound in the street.
Tuyết đang làm giảm mọi âm thanh trên đường phố.
Engineers have muffled the machine's noise significantly.
Các kỹ sư đã giảm đáng kể tiếng ồn của máy.
The team has been muffling the exhaust noise for weeks.
Đội ngũ đã giảm tiếng ồn của ống xả suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
A thick scarf muffled his voice.
Chiếc khăn dày làm giọng anh ấy nghe không rõ.
He was muffling his cough with a tissue.
Anh ấy đang cố giảm tiếng ho bằng khăn giấy.
The foam had muffled the vibration completely.
Bọt xốp đã làm giảm hẳn độ rung.
The blanket had been muffling the sound for days before we noticed.
Tấm chăn đã làm giảm âm thanh suốt nhiều ngày trước khi chúng tôi để ý.
Thì tương lai
We will muffle the engine noise before the show.
Chúng tôi sẽ giảm tiếng ồn động cơ trước buổi biểu diễn.
At noon they will be muffling the construction noise.
Trưa nay họ sẽ đang giảm tiếng ồn công trường.
By next week engineers will have muffled the vibration issue.
Đến tuần sau các kỹ sư sẽ đã khắc phục giảm độ rung.
By 2027 the factory will have been muffling its machines for a decade.
Đến năm 2027, nhà máy sẽ đã giảm tiếng ồn máy móc suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + muffle / muffles | Quá khứ đơn S + muffled | Tương lai đơn S + will + muffle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + muffling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + muffling | Tương lai tiếp diễn S + will be + muffling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + muffled | Quá khứ hoàn thành S + had + muffled | Tương lai hoàn thành S + will have + muffled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + muffling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + muffling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + muffling |
Luyện chia muffle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the pillow) dùng has, không dùng have.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (is) trước V-ing.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (muffle), không chia -ed.
