Chia động từ mutilate
All Tenses of the Verb "mutilate"
Một động từ, mười hai thì. Xem mutilate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mutilate · mutilated · will mutilateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mutilatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mutilatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mutilatingThì hiện tại
Some criminals mutilate evidence to hide their tracks.
Một số tội phạm cắt xén bằng chứng để che giấu dấu vết.
Illegal hunters are mutilating protected wildlife for profit.
Những kẻ săn trộm đang cắt xẻo động vật hoang dã được bảo vệ để trục lợi.
Vandals have mutilated several statues in the old cemetery.
Những kẻ phá hoại đã cắt xẻo vài bức tượng trong nghĩa trang cổ.
Traffickers have been mutilating rhinos for their horns for years.
Những kẻ buôn lậu đã cắt xẻo tê giác để lấy sừng suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The gang mutilated the crime scene to mislead investigators.
Băng nhóm đã cắt xẻo hiện trường để đánh lạc hướng điều tra viên.
The extremists were mutilating statues before the police intervened.
Nhóm cực đoan đang cắt xẻo tượng trước khi cảnh sát can thiệp.
The criminals had already mutilated the evidence before police arrived.
Bọn tội phạm đã cắt xẻo bằng chứng trước khi cảnh sát đến.
Hunters had been mutilating the herd for months before rangers intervened.
Những thợ săn đã cắt xẻo đàn thú suốt nhiều tháng trước khi kiểm lâm can thiệp.
Thì tương lai
If the ban fails, traffickers will mutilate even more rhinos.
Nếu lệnh cấm thất bại, những kẻ buôn lậu sẽ cắt xẻo thêm nhiều tê giác.
Without a crackdown, hunters will be mutilating the herd for seasons to come.
Nếu không có sự trấn áp, thợ săn sẽ đang cắt xẻo đàn thú trong nhiều mùa tới.
By next year, traffickers will have mutilated hundreds more rhinos.
Đến năm sau, những kẻ buôn lậu sẽ đã cắt xẻo hàng trăm con tê giác nữa.
By the anniversary, hunters will have been mutilating the herd for ten years.
Đến ngày kỷ niệm, thợ săn sẽ đã cắt xẻo đàn thú suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mutilate / mutilates | Quá khứ đơn S + mutilated | Tương lai đơn S + will + mutilate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mutilating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mutilating | Tương lai tiếp diễn S + will be + mutilating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mutilated | Quá khứ hoàn thành S + had + mutilated | Tương lai hoàn thành S + will have + mutilated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mutilating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mutilating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mutilating |
Luyện chia mutilate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (the attackers) phải dùng have, không dùng has.
'Since' đi với mốc thời gian cụ thể, 'for' đi với khoảng thời gian; cả hai cần thì hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau was/were trong thì quá khứ tiếp diễn phải dùng V-ing (mutilating), không dùng nguyên mẫu.
