GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ nasalize

All Tenses of the Verb "nasalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem nasalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnasalize
V2 · QUÁ KHỨnasalized
V3 · PHÂN TỪnasalized
V-INGnasalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

nasalize · nasalized · will nasalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + nasalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + nasalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + nasalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + nasalize / nasalizes
Khẳng định:French nasalizes the vowel before a nasal consonant.
Phủ định:English doesn't nasalize vowels the same way French does.
Nghi vấn:Does Portuguese nasalize vowels in this position too?

This accent nasalizes vowels before 'n' and 'm'.

Giọng này biến mũi hóa các nguyên âm đứng trước 'n' và 'm'.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + nasalizing
Khẳng định:The speaker is nasalizing his vowels more than usual today.
Phủ định:She isn't nasalizing the sound in this recording.
Nghi vấn:Is he nasalizing the vowel on purpose?

The singer is nasalizing her tone for effect.

Ca sĩ đang cố tình mũi hóa giọng hát để tạo hiệu ứng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + nasalized
Khẳng định:The phonetician has nasalized her transcription of the vowel.
Phủ định:They haven't nasalized the sound in the new analysis.
Nghi vấn:Have you ever nasalized a vowel while singing?

The student has nasalized the pronunciation accidentally.

Học viên đã vô tình mũi hóa cách phát âm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + nasalizing
Khẳng định:He has been nasalizing his speech since he caught a cold.
Phủ định:She hasn't been nasalizing her vowels in practice lately.
Nghi vấn:How long have you been nasalizing that sound?

The singer has been nasalizing her tone throughout the song.

Ca sĩ đã mũi hóa giọng hát suốt cả bài.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + nasalized
Khẳng định:The dialect nasalized that vowel generations ago.
Phủ định:The old accent didn't nasalize the vowel there.
Nghi vấn:Did the language nasalize vowels before nasal consonants?

French nasalized many vowels over centuries of sound change.

Tiếng Pháp đã mũi hóa nhiều nguyên âm qua nhiều thế kỷ biến đổi ngữ âm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + nasalizing
Khẳng định:She was nasalizing her voice because of her cold.
Phủ định:He wasn't nasalizing the vowel in that word.
Nghi vấn:Was the singer nasalizing her tone during the concert?

The actor was nasalizing his speech for the comic role.

Diễn viên đang mũi hóa giọng nói để diễn vai hài.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + nasalized
Khẳng định:The language had nasalized several vowels before the modern era.
Phủ định:That dialect hadn't nasalized the vowel before the shift.
Nghi vấn:Had French nasalized these vowels by the medieval period?

The accent had already nasalized the vowel before recording began.

Giọng nói đó đã mũi hóa nguyên âm này từ trước khi việc ghi âm bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + nasalizing
Khẳng định:She had been nasalizing her vowels for weeks before her voice recovered.
Phủ định:He hadn't been nasalizing his speech long before the cold passed.
Nghi vấn:Had the dialect been nasalizing that vowel for centuries?

The community had been nasalizing that sound for generations before it was documented.

Cộng đồng đó đã mũi hóa âm này qua nhiều thế hệ trước khi nó được ghi lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + nasalize
Khẳng định:This sound change will nasalize the vowel eventually.
Phủ định:The standard dialect won't nasalize that vowel.
Nghi vấn:Will future speakers nasalize this sound?

The cold will nasalize his voice for a few days.

Cảm lạnh sẽ khiến giọng anh ấy bị mũi hóa trong vài ngày.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + nasalizing
Khẳng định:During the show tonight she will be nasalizing her tone for the character.
Phủ định:He won't be nasalizing his speech in the formal interview.
Nghi vấn:Will you be nasalizing your voice for the comedy sketch?

At the audition she will be nasalizing her voice for the role.

Trong buổi thử vai, cô ấy sẽ mũi hóa giọng nói để hợp với vai diễn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + nasalized
Khẳng định:By the next century, the dialect will have nasalized more vowels.
Phủ định:The accent won't have nasalized that vowel by then.
Nghi vấn:Will this dialect have nasalized all its long vowels by 2100?

By then, sound change will have nasalized several more vowels.

Đến lúc đó, biến đổi ngữ âm sẽ đã mũi hóa thêm vài nguyên âm nữa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + nasalizing
Khẳng định:By 2100 this dialect will have been nasalizing that vowel for two centuries.
Phủ định:The region won't have been nasalizing the sound for long by then.
Nghi vấn:Will this language have been nasalizing vowels for centuries by then?

By 2050 French will have been nasalizing these vowels for over a thousand years.

Đến 2050 tiếng Pháp sẽ đã mũi hóa những nguyên âm này hơn một nghìn năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + nasalize / nasalizes
Quá khứ đơn
S + nasalized
Tương lai đơn
S + will + nasalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + nasalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + nasalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + nasalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + nasalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + nasalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + nasalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + nasalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + nasalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + nasalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia nasalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ French have nasalized many vowels.→✓ French has nasalized many vowels.

Chủ ngữ số ít (French - ngôn ngữ) dùng has, không dùng have.

✗ This accent nasalize vowels before 'n'.→✓ This accent nasalizes vowels before 'n'.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ (nasalize → nasalizes).

✗ She is nasalizeing her voice.→✓ She is nasalizing her voice.

Động từ tận cùng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (nasalize → nasalizing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#nasalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS