Chia động từ nationalize
All Tenses of the Verb "nationalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem nationalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nationalize · nationalized · will nationalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nationalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nationalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nationalizingThì hiện tại
The government nationalizes the railway system.
Chính phủ quốc hữu hóa hệ thống đường sắt.
The country is nationalizing its energy assets.
Đất nước đang quốc hữu hóa các tài sản năng lượng.
The regime has nationalized all foreign-owned refineries.
Chính quyền đã quốc hữu hóa toàn bộ nhà máy lọc dầu do nước ngoài sở hữu.
The party has been nationalizing land for over a year.
Đảng cầm quyền đã quốc hữu hóa đất đai hơn một năm nay.
Thì quá khứ
The new regime nationalized all foreign assets overnight.
Chính quyền mới đã quốc hữu hóa toàn bộ tài sản nước ngoài chỉ sau một đêm.
The party was nationalizing farmland throughout the 1960s.
Đảng đã quốc hữu hóa đất nông nghiệp suốt thập niên 1960.
The junta had already nationalized every foreign factory by then.
Đến lúc đó chính quyền quân sự đã quốc hữu hóa mọi nhà máy nước ngoài.
The party had been nationalizing banks for years before the policy was scrapped.
Đảng đã quốc hữu hóa ngân hàng nhiều năm trước khi chính sách bị bãi bỏ.
Thì tương lai
The ministry will nationalize the shipping company next month.
Bộ sẽ quốc hữu hóa công ty vận tải biển vào tháng tới.
This time next year, they will be nationalizing coal mines.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang quốc hữu hóa các mỏ than.
By the end of the decade, the party will have nationalized all utilities.
Đến cuối thập kỷ, đảng sẽ đã quốc hữu hóa toàn bộ ngành dịch vụ công.
By 2035, the regime will have been nationalizing resources for a generation.
Đến năm 2035, chính quyền sẽ đã quốc hữu hóa tài nguyên suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nationalize / nationalizes | Quá khứ đơn S + nationalized | Tương lai đơn S + will + nationalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nationalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nationalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + nationalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nationalized | Quá khứ hoàn thành S + had + nationalized | Tương lai hoàn thành S + will have + nationalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nationalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nationalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nationalizing |
Luyện chia nationalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên phải chia động từ ở quá khứ đơn, thêm '-d'.
Câu bị động cần V3 (nationalized) sau 'was', không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều 'they' đi với 'have', không dùng 'has'.
