Chia động từ necrotize
All Tenses of the Verb "necrotize"
Một động từ, mười hai thì. Xem necrotize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
necrotize · necrotized · will necrotizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + necrotizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + necrotizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + necrotizingThì hiện tại
Tissue necrotizes quickly when blood flow is cut off.
Mô hoại tử nhanh chóng khi mất nguồn cung cấp máu.
The doctor says the area is necrotizing faster than expected.
Bác sĩ nói vùng đó đang hoại tử nhanh hơn dự kiến.
Part of the tissue has already necrotized.
Một phần mô đã bị hoại tử rồi.
The skin has been necrotizing since the infection started.
Da đã hoại tử liên tục từ khi nhiễm trùng bắt đầu.
Thì quá khứ
The tissue necrotized within two days of the accident.
Mô đã hoại tử trong vòng hai ngày sau tai nạn.
The area was necrotizing while the patient waited for surgery.
Vùng đó đang hoại tử trong khi bệnh nhân chờ phẫu thuật.
The area had already necrotized by the time help arrived.
Vùng đó đã hoại tử trước khi sự trợ giúp đến.
The tissue had been necrotizing for days before the infection was found.
Mô đã hoại tử nhiều ngày trước khi phát hiện nhiễm trùng.
Thì tương lai
If untreated, the wound will necrotize within days.
Nếu không điều trị, vết thương sẽ hoại tử trong vài ngày.
By morning the skin will be necrotizing across a wider area.
Đến sáng, da sẽ hoại tử lan rộng hơn.
By the time he sees a doctor the tissue will have necrotized badly.
Đến khi anh ấy gặp bác sĩ, mô sẽ đã hoại tử nghiêm trọng.
By then the tissue will have been necrotizing for over a week.
Đến lúc đó, mô sẽ đã hoại tử hơn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + necrotize / necrotizes | Quá khứ đơn S + necrotized | Tương lai đơn S + will + necrotize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + necrotizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + necrotizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + necrotizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + necrotized | Quá khứ hoàn thành S + had + necrotized | Tương lai hoàn thành S + will have + necrotized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + necrotizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + necrotizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + necrotizing |
Luyện chia necrotize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Động từ tận cùng bằng -e, ngôi thứ ba số ít chỉ cần thêm -s (necrotizes), không được bỏ -s.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
