Chia động từ nettle
All Tenses of the Verb "nettle"
Một động từ, mười hai thì. Xem nettle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nettle · nettled · will nettleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nettlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nettledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nettlingThì hiện tại
Unfair criticism nettles most people quickly.
Lời chỉ trích bất công thường khiến hầu hết mọi người khó chịu ngay.
The reporter's questions are nettling the minister this morning.
Những câu hỏi của phóng viên đang khiến vị bộ trưởng khó chịu sáng nay.
That accusation has nettled her for days.
Lời buộc tội đó đã khiến cô ấy khó chịu suốt mấy ngày qua.
The constant teasing has been nettling the new student.
Việc trêu chọc liên tục đã khiến học sinh mới khó chịu suốt.
Thì quá khứ
The offhand comment nettled everyone at the meeting.
Câu nói buột miệng đó đã khiến mọi người trong cuộc họp khó chịu.
His constant corrections were nettling me all lesson.
Những lần sửa lỗi liên tục của anh ấy khiến tôi khó chịu suốt buổi học.
The insult had nettled him long before he snapped back.
Lời xúc phạm đó đã khiến anh ấy khó chịu từ lâu trước khi anh ấy đáp trả.
The criticism had been nettling the team for the entire season.
Lời chỉ trích đã khiến cả đội khó chịu suốt cả mùa giải.
Thì tương lai
The new rule will nettle many residents.
Quy định mới sẽ khiến nhiều cư dân khó chịu.
This time next month, the audit will be nettling management.
Giờ này tháng sau, cuộc kiểm toán sẽ đang khiến ban quản lý khó chịu.
By next year, the new taxes will have nettled small business owners.
Đến năm sau, các loại thuế mới sẽ khiến chủ doanh nghiệp nhỏ khó chịu.
By 2028, the border issue will have been nettling both nations for a decade.
Đến năm 2028, vấn đề biên giới sẽ đã khiến hai quốc gia khó chịu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nettles | Quá khứ đơn S + nettled | Tương lai đơn S + will + nettle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nettling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nettling | Tương lai tiếp diễn S + will be + nettling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nettled | Quá khứ hoàn thành S + had + nettled | Tương lai hoàn thành S + will have + nettled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nettling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nettling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nettling |
Luyện chia nettle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the remark) đi với has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: nettles.
Thể bị động cần V3 (nettled), không dùng nguyên mẫu sau was/were.
