Chia động từ neuter
All Tenses of the Verb "neuter"
Một động từ, mười hai thì. Xem neuter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
neuter · neutered · will neuterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + neuteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + neuteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + neuteringThì hiện tại
Most shelters neuter animals before they find new homes.
Hầu hết các trại cứu hộ triệt sản thú cưng trước khi tìm nhà mới cho chúng.
The team is neutering several kittens at the shelter today.
Đội ngũ đang triệt sản vài con mèo con tại trại cứu hộ hôm nay.
The clinic has neutered dozens of strays this year.
Phòng khám đã triệt sản hàng chục con vật hoang năm nay.
Volunteers have been neutering feral cats for weeks.
Tình nguyện viên đã triệt sản mèo hoang trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The shelter neutered fifty dogs during the campaign.
Trại cứu hộ đã triệt sản năm mươi con chó trong chiến dịch.
The team was neutering strays when the funding was cut.
Đội ngũ đang triệt sản thú hoang thì khoản tài trợ bị cắt.
By the time we arrived, the shelter had already neutered the litter.
Đến khi chúng tôi đến, trại cứu hộ đã triệt sản xong cả lứa.
The clinic had been neutering pets for years before the new law passed.
Phòng khám đã triệt sản thú cưng nhiều năm trước khi luật mới được thông qua.
Thì tương lai
The shelter will neuter every animal before adoption.
Trại cứu hộ sẽ triệt sản mọi con vật trước khi cho nhận nuôi.
At nine o'clock the vet will be neutering the first patient.
Lúc chín giờ, bác sĩ thú y sẽ đang triệt sản bệnh nhân đầu tiên.
By the end of the drive, the team will have neutered a hundred pets.
Đến cuối chiến dịch, đội ngũ sẽ đã triệt sản một trăm thú cưng.
By 2027 the charity will have been neutering strays for twelve years.
Đến năm 2027, tổ chức từ thiện sẽ đã triệt sản thú hoang được mười hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + neuter / neuters | Quá khứ đơn S + neutered | Tương lai đơn S + will + neuter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + neutering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + neutering | Tương lai tiếp diễn S + will be + neutering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + neutered | Quá khứ hoàn thành S + had + neutered | Tương lai hoàn thành S + will have + neutered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + neutering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + neutering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + neutering |
Luyện chia neuter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
