Chia động từ nitrate
All Tenses of the Verb "nitrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem nitrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nitrate · nitrated · will nitrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nitratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nitratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nitratingThì hiện tại
The lab nitrates cellulose to produce nitrocellulose.
Phòng thí nghiệm nitrat hóa cellulose để tạo ra nitrocellulose.
The team is nitrating toluene to make TNT precursors.
Nhóm đang nitrat hóa toluene để tạo tiền chất TNT.
The chemist has nitrated the glycerin carefully.
Nhà hóa học đã nitrat hóa glycerin một cách cẩn thận.
The lab has been nitrating the mixture since this morning.
Phòng thí nghiệm đã nitrat hóa hỗn hợp từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The process nitrated the cellulose at low temperature.
Quy trình đã nitrat hóa cellulose ở nhiệt độ thấp.
The team was nitrating glycerin when the reaction overheated.
Nhóm đang nitrat hóa glycerin thì phản ứng bị quá nhiệt.
The team had nitrated the cellulose before the shift ended.
Nhóm đã nitrat hóa cellulose xong trước khi ca làm việc kết thúc.
The reactor had been nitrating the toluene for five hours before shutdown.
Lò phản ứng đã nitrat hóa toluene suốt năm giờ trước khi ngừng.
Thì tương lai
The team will nitrate the cellulose next week.
Nhóm sẽ nitrat hóa cellulose vào tuần tới.
At 3pm the team will be nitrating the mixture.
Lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang nitrat hóa hỗn hợp.
By next month the team will have nitrated all the samples.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã nitrat hóa toàn bộ các mẫu.
By dawn the reactor will have been nitrating the toluene for twelve hours.
Đến bình minh, lò phản ứng sẽ đã nitrat hóa toluene suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nitrate / nitrates | Quá khứ đơn S + nitrated | Tương lai đơn S + will + nitrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nitrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nitrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + nitrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nitrated | Quá khứ hoàn thành S + had + nitrated | Tương lai hoàn thành S + will have + nitrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nitrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nitrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nitrating |
Luyện chia nitrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: nitrates.
Sau have/has phải dùng V3 (nitrated), không dùng nguyên mẫu.
Câu bị động cần V3 (nitrated) sau 'was/were', không dùng nguyên mẫu.
