GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ nitrate

All Tenses of the Verb "nitrate"

Một động từ, mười hai thì. Xem nitrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnitrate
V2 · QUÁ KHỨnitrated
V3 · PHÂN TỪnitrated
V-INGnitrating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

nitrate · nitrated · will nitrate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + nitrating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + nitrated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + nitrating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật khoa học, quy trình phòng thí nghiệm.
S + nitrate / nitrates
Khẳng định:The technician nitrates the compound in the fume hood.
Phủ định:This process doesn't nitrate the sample at room temperature.
Nghi vấn:Does the acid nitrate the toluene effectively?

The lab nitrates cellulose to produce nitrocellulose.

Phòng thí nghiệm nitrat hóa cellulose để tạo ra nitrocellulose.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + nitrating
Khẳng định:The chemist is nitrating the sample right now.
Phủ định:They aren't nitrating the mixture at this stage.
Nghi vấn:Is the technician nitrating the compound safely?

The team is nitrating toluene to make TNT precursors.

Nhóm đang nitrat hóa toluene để tạo tiền chất TNT.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + nitrated
Khẳng định:The lab has nitrated the sample successfully.
Phủ định:They haven't nitrated the compound yet.
Nghi vấn:Have you nitrated the cellulose sample?

The chemist has nitrated the glycerin carefully.

Nhà hóa học đã nitrat hóa glycerin một cách cẩn thận.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + nitrating
Khẳng định:The team has been nitrating the sample for an hour.
Phủ định:They haven't been nitrating it long enough.
Nghi vấn:How long have you been nitrating this compound?

The lab has been nitrating the mixture since this morning.

Phòng thí nghiệm đã nitrat hóa hỗn hợp từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + nitrated
Khẳng định:The chemist nitrated the sample yesterday.
Phủ định:They didn't nitrate the mixture correctly.
Nghi vấn:Did the lab nitrate the toluene fully?

The process nitrated the cellulose at low temperature.

Quy trình đã nitrat hóa cellulose ở nhiệt độ thấp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + nitrating
Khẳng định:The technician was nitrating the sample when the alarm rang.
Phủ định:They weren't nitrating the mixture properly.
Nghi vấn:Was the lab nitrating the compound at that time?

The team was nitrating glycerin when the reaction overheated.

Nhóm đang nitrat hóa glycerin thì phản ứng bị quá nhiệt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + nitrated
Khẳng định:The lab had nitrated the sample before the inspection.
Phủ định:They hadn't nitrated the compound before the test.
Nghi vấn:Had the chemist nitrated the mixture before it cooled?

The team had nitrated the cellulose before the shift ended.

Nhóm đã nitrat hóa cellulose xong trước khi ca làm việc kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + nitrating
Khẳng định:The lab had been nitrating the sample for hours before it broke down.
Phủ định:They hadn't been nitrating it long before the fault occurred.
Nghi vấn:Had you been nitrating the compound all night?

The reactor had been nitrating the toluene for five hours before shutdown.

Lò phản ứng đã nitrat hóa toluene suốt năm giờ trước khi ngừng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + nitrate
Khẳng định:The lab will nitrate the new sample tomorrow.
Phủ định:They won't nitrate the compound without safety gear.
Nghi vấn:Will the technician nitrate this batch efficiently?

The team will nitrate the cellulose next week.

Nhóm sẽ nitrat hóa cellulose vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + nitrating
Khẳng định:This time tomorrow the lab will be nitrating the sample.
Phủ định:They won't be nitrating anything during the audit.
Nghi vấn:Will you be nitrating the compound at noon?

At 3pm the team will be nitrating the mixture.

Lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang nitrat hóa hỗn hợp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + nitrated
Khẳng định:By Friday the lab will have nitrated the entire batch.
Phủ định:They won't have nitrated the sample by the deadline.
Nghi vấn:Will you have nitrated the compound by tomorrow?

By next month the team will have nitrated all the samples.

Đến tháng sau, nhóm sẽ đã nitrat hóa toàn bộ các mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + nitrating
Khẳng định:By midnight the reactor will have been nitrating the mixture for ten hours.
Phủ định:The lab won't have been nitrating the sample for long by then.
Nghi vấn:Will you have been nitrating the compound for a full day by tomorrow?

By dawn the reactor will have been nitrating the toluene for twelve hours.

Đến bình minh, lò phản ứng sẽ đã nitrat hóa toluene suốt mười hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + nitrate / nitrates
Quá khứ đơn
S + nitrated
Tương lai đơn
S + will + nitrate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + nitrating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + nitrating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + nitrating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + nitrated
Quá khứ hoàn thành
S + had + nitrated
Tương lai hoàn thành
S + will have + nitrated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + nitrating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + nitrating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + nitrating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia nitrate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The acid nitrate the toluene.→✓ The acid nitrates the toluene.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: nitrates.

✗ They have nitrate the sample.→✓ They have nitrated the sample.

Sau have/has phải dùng V3 (nitrated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The cellulose was nitrate by the acid.→✓ The cellulose was nitrated by the acid.

Câu bị động cần V3 (nitrated) sau 'was/were', không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#nitrate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS