Chia động từ occlude
All Tenses of the Verb "occlude"
Một động từ, mười hai thì. Xem occlude biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
occlude · occluded · will occludeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + occludingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + occludedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + occludingThì hiện tại
Thick fog occludes the mountain view most mornings.
Sương mù dày che khuất tầm nhìn ra núi vào hầu hết các buổi sáng.
Smoke is occluding the sky over the whole city.
Khói đang che khuất bầu trời trên khắp thành phố.
Years of buildup have occluded the drainage system.
Nhiều năm tích tụ đã làm tắc nghẽn hoàn toàn hệ thống thoát nước.
This front has been occluding the region's sunlight for days.
Front thời tiết này đã che khuất ánh nắng của khu vực suốt nhiều ngày nay.
Thì quá khứ
The landslide occluded the river for several hours.
Vụ lở đất đã làm tắc nghẽn dòng sông suốt vài giờ.
Heavy clouds were occluding the peak when we started climbing.
Mây dày đang che khuất đỉnh núi khi chúng tôi bắt đầu leo lên.
The landslide had occluded the road before the rescue team arrived.
Vụ lở đất đã làm tắc nghẽn con đường trước khi đội cứu hộ đến.
The front had been occluding the coast for two days before it finally cleared.
Front thời tiết đã che khuất bờ biển suốt hai ngày trước khi cuối cùng tan đi.
Thì tương lai
The dust storm will occlude visibility across the region tomorrow.
Bão bụi sẽ che khuất tầm nhìn khắp khu vực vào ngày mai.
By evening, smog will be occluding the skyline again.
Đến tối, khói bụi sẽ lại đang che khuất đường chân trời.
By the time we notice, the fog will have occluded the entire valley.
Đến khi chúng ta nhận ra, sương mù sẽ đã che khuất toàn bộ thung lũng.
By Friday, the front will have been occluding the coast for a full week.
Đến thứ Sáu, front thời tiết sẽ đã che khuất bờ biển trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + occlude / occludes | Quá khứ đơn S + occluded | Tương lai đơn S + will + occlude |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + occluding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + occluding | Tương lai tiếp diễn S + will be + occluding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + occluded | Quá khứ hoàn thành S + had + occluded | Tương lai hoàn thành S + will have + occluded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + occluding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + occluding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + occluding |
Luyện chia occlude qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s (occludes).
Sau am/is/are dùng V-ing (occluding), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has dùng V3 (occluded), không dùng nguyên mẫu.
