Chia động từ occult
All Tenses of the Verb "occult"
Một động từ, mười hai thì. Xem occult biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy luật thiên văn, sự thật, không nhấn vào quá trình.
occult · occulted · will occultViệc che khuất đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + occultingViệc che khuất đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + occultedNhấn vào khoảng thời gian che khuất kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + occultingThì hiện tại
Astronomers say the Moon occults Regulus every few years.
Các nhà thiên văn cho biết Mặt Trăng che khuất sao Regulus vài năm một lần.
Right now the Moon is occulting a distant star cluster.
Ngay lúc này Mặt Trăng đang che khuất một cụm sao xa xôi.
The Moon has occulted Venus twice this year.
Mặt Trăng đã che khuất sao Kim hai lần trong năm nay.
Scientists say the asteroid has been occulting the star for several seconds.
Các nhà khoa học cho biết tiểu hành tinh đã che khuất ngôi sao đó trong vài giây.
Thì quá khứ
The asteroid occulted a faint star for exactly four seconds.
Tiểu hành tinh đã che khuất một ngôi sao mờ đúng bốn giây.
The rings were occulting the moon's surface when the probe passed by.
Các vành đai đang che khuất bề mặt mặt trăng khi tàu thăm dò bay qua.
The asteroid had occulted the star before astronomers finished setting up.
Tiểu hành tinh đã che khuất ngôi sao trước khi các nhà thiên văn lắp đặt xong thiết bị.
The cloud bank had been occulting the stars for most of the evening.
Dải mây đã che khuất các ngôi sao suốt phần lớn buổi tối.
Thì tương lai
Astronomers predict the Moon will occult Antares in October.
Các nhà thiên văn dự đoán Mặt Trăng sẽ che khuất sao Antares vào tháng Mười.
By 9pm the Moon will be occulting the edge of the star cluster.
Đến 9 giờ tối, Mặt Trăng sẽ đang che khuất rìa của cụm sao.
By next year, the Moon will have occulted this star several times.
Đến năm sau, Mặt Trăng sẽ đã che khuất ngôi sao này vài lần.
By dawn, the asteroid will have been occulting the star field for a full minute.
Đến bình minh, tiểu hành tinh sẽ đã che khuất vùng sao đó trọn một phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + occult / occults | Quá khứ đơn S + occulted | Tương lai đơn S + will + occult |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + occulting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + occulting | Tương lai tiếp diễn S + will be + occulting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + occulted | Quá khứ hoàn thành S + had + occulted | Tương lai hoàn thành S + will have + occulted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + occulting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + occulting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + occulting |
Luyện chia occult qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn occulted, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → không dùng hiện tại hoàn thành have occulted.
Câu tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
