GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ offset

All Tenses of the Verb "offset"

Một động từ, mười hai thì. Xem offset biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoffset
V2 · QUÁ KHỨoffset
V3 · PHÂN TỪoffset
V-INGoffsetting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: offset → offset → offset.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

offset · offset · will offset
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + offsetting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + offset
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + offsetting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + offset / offsets
Khẳng định:The company offsets its emissions every year.
Phủ định:It doesn't offset all of its carbon output.
Nghi vấn:Does the airline offset its flights?

This fund offsets carbon emissions through reforestation.

Quỹ này bù trừ lượng khí thải carbon bằng cách trồng rừng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + offsetting
Khẳng định:We are offsetting the extra cost with a discount.
Phủ định:They aren't offsetting the losses yet.
Nghi vấn:Is the government offsetting the price increase?

The bonus is offsetting the pay cut this quarter.

Khoản thưởng đang bù đắp cho việc cắt lương trong quý này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + offset
Khẳng định:They have offset most of their emissions this year.
Phủ định:We haven't offset the shipping costs yet.
Nghi vấn:Have you offset your travel footprint before?

The savings have already offset the initial investment.

Khoản tiết kiệm đã bù đắp cho khoản đầu tư ban đầu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + offsetting
Khẳng định:The firm has been offsetting its emissions since 2020.
Phủ định:We haven't been offsetting the deficit properly.
Nghi vấn:How long have you been offsetting your carbon footprint?

They have been offsetting losses with new investments all year.

Họ đã bù đắp lỗ bằng các khoản đầu tư mới suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + offset
Khẳng định:The gains offset the losses last quarter.
Phủ định:The bonus didn't offset the pay cut.
Nghi vấn:Did the subsidy offset the higher fuel prices?

The discount offset the shipping fee entirely.

Khoản giảm giá đã bù trừ hoàn toàn phí vận chuyển.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + offsetting
Khẳng định:We were offsetting the risk when the market crashed.
Phủ định:They weren't offsetting the debt at the time.
Nghi vấn:Were you offsetting your emissions last year?

The company was offsetting its costs when demand suddenly rose.

Công ty đang bù đắp chi phí thì nhu cầu đột nhiên tăng vọt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + offset
Khẳng định:They had offset the losses before the audit.
Phủ định:We hadn't offset the debt before the deadline.
Nghi vấn:Had the company offset its carbon output by then?

The profits had already offset the earlier deficit.

Lợi nhuận đã bù đắp cho khoản thâm hụt trước đó rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + offsetting
Khẳng định:They had been offsetting emissions for years before the policy changed.
Phủ định:We hadn't been offsetting the risk long when it collapsed.
Nghi vấn:Had you been offsetting your footprint before the campaign started?

The firm had been offsetting losses for months before it recovered.

Công ty đã bù lỗ suốt nhiều tháng trước khi phục hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + offset
Khẳng định:We will offset our emissions next year.
Phủ định:The bonus won't offset the tax increase.
Nghi vấn:Will the new policy offset the price hike?

This investment will offset the initial cost within a year.

Khoản đầu tư này sẽ bù đắp chi phí ban đầu trong vòng một năm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + offsetting
Khẳng định:By next month we will be offsetting all our flights.
Phủ định:They won't be offsetting emissions this quarter.
Nghi vấn:Will you be offsetting your carbon footprint this year?

This time next year we will be offsetting our entire supply chain.

Vào thời điểm này năm sau chúng tôi sẽ đang bù trừ cho toàn bộ chuỗi cung ứng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + offset
Khẳng định:By 2030 they will have offset all their emissions.
Phủ định:We won't have offset the full cost by then.
Nghi vấn:Will you have offset your footprint by the end of the year?

By next quarter the fund will have offset a million tons of carbon.

Đến quý sau quỹ này sẽ đã bù trừ một triệu tấn carbon.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + offsetting
Khẳng định:By December we will have been offsetting emissions for five years.
Phủ định:They won't have been offsetting losses long by then.
Nghi vấn:Will you have been offsetting your footprint for a decade by 2030?

By 2035 the company will have been offsetting its output for fifteen years.

Đến 2035 công ty sẽ đã bù trừ sản lượng khí thải suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + offset / offsets
Quá khứ đơn
S + offset
Tương lai đơn
S + will + offset
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + offsetting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + offsetting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + offsetting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + offset
Quá khứ hoàn thành
S + had + offset
Tương lai hoàn thành
S + will have + offset
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + offsetting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + offsetting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + offsetting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia offset qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The gains have offsetted the losses.→✓ The gains have offset the losses.

V3 bất quy tắc là offset, không thêm -ed như động từ có quy tắc.

✗ The discount offsets the fee last month.→✓ The discount offset the fee last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn offset.

✗ We will offset it when we will get the funds.→✓ We will offset it when we get the funds.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#offset#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS