Chia động từ outclass
All Tenses of the Verb "outclass"
Một động từ, mười hai thì. Xem outclass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh thi đấu và cạnh tranh.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outclass · outclassed · will outclassViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outclassingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outclassedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outclassingThì hiện tại
Top athletes usually outclass amateurs in every event.
Các vận động viên hàng đầu thường vượt trội hẳn nghiệp dư trong mọi nội dung.
Our product is outclassing every rival on the market right now.
Sản phẩm của chúng tôi đang vượt trội hẳn mọi đối thủ trên thị trường ngay lúc này.
This model has outclassed every competitor in independent tests.
Mẫu này đã vượt trội hẳn mọi đối thủ trong các bài kiểm tra độc lập.
She has been outclassing her rivals in every match this season.
Cô ấy đã vượt trội hẳn các đối thủ trong mọi trận đấu suốt mùa này.
Thì quá khứ
Our product outclassed every competitor at the trade show.
Sản phẩm của chúng tôi đã vượt trội hẳn mọi đối thủ tại hội chợ thương mại.
The favourite was outclassing every rival when the injury occurred.
Ứng cử viên hàng đầu đang vượt trội hẳn mọi đối thủ khi chấn thương xảy ra.
By half-time, the champion had already outclassed the challenger.
Đến giờ nghỉ giữa hiệp, nhà vô địch đã vượt trội hẳn người thách đấu.
The team had been outclassing its rivals for a decade before the decline began.
Đội đã vượt trội hẳn các đối thủ suốt một thập kỷ trước khi bắt đầu sa sút.
Thì tương lai
With this upgrade, the product will outclass every competitor.
Với bản nâng cấp này, sản phẩm sẽ vượt trội hẳn mọi đối thủ.
This time next month, the brand will be outclassing every competitor.
Vào thời điểm này tháng sau, thương hiệu sẽ đang vượt trội hẳn mọi đối thủ.
By next season, the club will have outclassed every rival in the league.
Đến mùa sau, câu lạc bộ sẽ đã vượt trội hẳn mọi đối thủ trong giải đấu.
By 2029, the champion will have been outclassing the field for five straight years.
Đến năm 2029, nhà vô địch sẽ đã vượt trội hẳn mọi đối thủ suốt năm năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outclass / outclasses | Quá khứ đơn S + outclassed | Tương lai đơn S + will + outclass |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outclassing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outclassing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outclassing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outclassed | Quá khứ hoàn thành S + had + outclassed | Tương lai hoàn thành S + will have + outclassed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outclassing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outclassing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outclassing |
Luyện chia outclass qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the team' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải là V-ing (outclassing), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
