GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ outdraw

All Tenses of the Verb "outdraw"

Một động từ, mười hai thì. Xem outdraw biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoutdraw
V2 · QUÁ KHỨoutdrew
V3 · PHÂN TỪoutdrawn
V-INGoutdrawing
Bất quy tắc: Bất quy tắc: outdraw → outdrew → outdrawn.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

outdraw · outdrew · will outdraw
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + outdrawing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + outdrawn
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + outdrawing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc khả năng: thu hút đông hơn hoặc rút súng nhanh hơn.
S + outdraw / outdraws
Khẳng định:This concert usually outdraws every other event in town.
Phủ định:The local team doesn't outdraw the national league.
Nghi vấn:Does the festival outdraw last year's numbers?

The new movie outdraws every other film this season.

Bộ phim mới thu hút đông khán giả hơn mọi phim khác mùa này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc thu hút đông hơn / rút súng nhanh hơn đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + outdrawing
Khẳng định:The rookie gunslinger is outdrawing everyone in the contest.
Phủ định:The exhibition isn't outdrawing expectations this week.
Nghi vấn:Is the new show outdrawing the old one right now?

Right now, this event is outdrawing every previous record.

Ngay lúc này, sự kiện này đang thu hút đông người hơn mọi kỷ lục trước đó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc thu hút đông hơn đã xảy ra, còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + outdrawn
Khẳng định:The exhibition has outdrawn all expectations.
Phủ định:The sequel hasn't outdrawn the original film.
Nghi vấn:Has this year's fair outdrawn last year's?

The championship game has outdrawn every match this season.

Trận chung kết đã thu hút đông khán giả hơn mọi trận đấu mùa này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình thu hút đông hơn kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + outdrawing
Khẳng định:The new team has been outdrawing its rivals all season.
Phủ định:The old venue hasn't been outdrawing the new one lately.
Nghi vấn:Has the show been outdrawing its competitors this month?

This band has been outdrawing every other act on the tour.

Ban nhạc này đã liên tục thu hút đông khán giả hơn mọi nhóm khác trong chuyến lưu diễn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc thu hút đông hơn/rút súng nhanh hơn đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + outdrew
Khẳng định:The gunfighter outdrew his opponent in the duel.
Phủ định:The show didn't outdraw last year's premiere.
Nghi vấn:Did the concert outdraw the stadium's record?

The sheriff outdrew the outlaw in the final showdown.

Viên cảnh sát trưởng đã rút súng nhanh hơn tên cướp trong cuộc đối đầu cuối cùng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc thu hút đông hơn đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + outdrawing
Khẳng định:The rally was outdrawing every prediction when the rain started.
Phủ định:The show wasn't outdrawing expectations before the ad campaign.
Nghi vấn:Was the festival outdrawing last year's when you checked?

The opening act was outdrawing the headliner before the tickets sold out.

Nhóm mở màn đang thu hút đông khán giả hơn ca sĩ chính trước khi vé bán hết.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc thu hút đông hơn xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + outdrawn
Khẳng định:The new film had outdrawn its predecessor by the second week.
Phủ định:The exhibit hadn't outdrawn the previous one before it closed.
Nghi vấn:Had the event outdrawn the record before the season ended?

By opening night, the play had already outdrawn all forecasts.

Đến đêm khai mạc, vở kịch đã thu hút đông khán giả hơn mọi dự đoán.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc thu hút đông hơn kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + outdrawing
Khẳng định:The show had been outdrawing its rivals for weeks before it was cancelled.
Phủ định:The team hadn't been outdrawing the league for long before the slump.
Nghi vấn:Had the festival been outdrawing others for years before it ended?

The gallery had been outdrawing the museum for months before it closed.

Phòng trưng bày đã thu hút đông người hơn bảo tàng trong nhiều tháng trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán việc thu hút đông hơn/rút súng nhanh hơn sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + outdraw
Khẳng định:This year's fair will outdraw last year's easily.
Phủ định:The sequel won't outdraw the original, critics predict.
Nghi vấn:Will the new stadium outdraw the old arena's numbers?

Experts believe the final will outdraw every previous match.

Các chuyên gia tin rằng trận chung kết sẽ thu hút đông khán giả hơn mọi trận trước đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Dự đoán việc thu hút đông hơn sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + outdrawing
Khẳng định:By halftime, the new venue will be outdrawing all expectations.
Phủ định:The old show won't be outdrawing the new one much longer.
Nghi vấn:Will the festival be outdrawing last year's numbers by noon?

By the second act, the play will be outdrawing every other show in town.

Đến hồi hai, vở kịch sẽ đang thu hút đông khán giả hơn mọi buổi diễn khác trong thành phố.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Dự đoán việc thu hút đông hơn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + outdrawn
Khẳng định:By the final week, the exhibit will have outdrawn every prior show.
Phủ định:The tour won't have outdrawn last year's by the finale.
Nghi vấn:Will the movie have outdrawn the box office record by December?

By the end of the season, the team will have outdrawn every rival.

Đến cuối mùa giải, đội bóng sẽ đã thu hút đông khán giả hơn mọi đối thủ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian thu hút đông hơn liên tục tính đến mốc tương lai.
S + will have been + outdrawing
Khẳng định:By year's end, the show will have been outdrawing its rivals for months.
Phủ định:The old league won't have been outdrawing the new one for long by then.
Nghi vấn:Will the festival have been outdrawing others for a decade by 2030?

By next season, the club will have been outdrawing its city rivals for five years straight.

Đến mùa giải tới, câu lạc bộ sẽ đã thu hút đông khán giả hơn đối thủ cùng thành phố suốt năm năm liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + outdraw / outdraws
Quá khứ đơn
S + outdrew
Tương lai đơn
S + will + outdraw
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + outdrawing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + outdrawing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + outdrawing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + outdrawn
Quá khứ hoàn thành
S + had + outdrawn
Tương lai hoàn thành
S + will have + outdrawn
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + outdrawing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + outdrawing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + outdrawing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia outdraw qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The film has outdrew every record.→✓ The film has outdrawn every record.

Sau have/has phải dùng V3 (outdrawn), không dùng dạng quá khứ (outdrew).

✗ He outdraw his rival in the duel.→✓ He outdrew his rival in the duel.

Ở thì quá khứ đơn phải dùng outdrew, không dùng nguyên mẫu outdraw.

✗ The concert outdrawed last year's show.→✓ The concert outdrew last year's show.

outdraw là động từ bất quy tắc, quá khứ là outdrew, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#outdraw#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS