Chia động từ outfit
All Tenses of the Verb "outfit"
Một động từ, mười hai thì. Xem outfit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outfit · outfitted · will outfitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outfittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outfittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outfittingThì hiện tại
The company outfits every new employee with a laptop.
Công ty trang bị laptop cho mỗi nhân viên mới.
She is outfitting the kitchen with new appliances.
Cô ấy đang trang bị các thiết bị mới cho căn bếp.
We have already outfitted the climbers with ropes.
Chúng tôi đã trang bị dây leo núi cho các nhà leo núi.
They have been outfitting soldiers since early morning.
Họ đã trang bị cho binh lính từ sáng sớm.
Thì quá khứ
We outfitted the cabin before winter arrived.
Chúng tôi đã trang bị cho căn cabin trước khi mùa đông đến.
He was outfitting the lab when the funding was cut.
Anh ấy đang trang bị cho phòng thí nghiệm thì bị cắt ngân sách.
The crew had outfitted the boat before the trip began.
Đội ngũ đã trang bị xong cho con thuyền trước khi chuyến đi bắt đầu.
He had been outfitting expeditions for ten years before he stopped.
Anh ấy đã trang bị cho các đoàn thám hiểm suốt mười năm trước khi dừng lại.
Thì tương lai
We will outfit the lab by Monday.
Chúng tôi sẽ trang bị xong phòng thí nghiệm trước thứ Hai.
At noon we will be outfitting the climbers.
Buổi trưa chúng tôi sẽ đang trang bị đồ cho các nhà leo núi.
By next year they will have outfitted a hundred recruits.
Đến năm sau họ sẽ đã trang bị cho một trăm tân binh.
By 2028 he will have been outfitting sailors for twenty years.
Đến năm 2028, anh ấy sẽ đã trang bị cho các thủy thủ được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outfit / outfits | Quá khứ đơn S + outfitted | Tương lai đơn S + will + outfit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outfitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outfitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + outfitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outfitted | Quá khứ hoàn thành S + had + outfitted | Tương lai hoàn thành S + will have + outfitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outfitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outfitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outfitting |
Luyện chia outfit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải thêm -ed (outfitted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (outfitted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
